Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tân Lang

新郎(しんろう)

Chú rể
Tân Phụ

新婦(しんぷ)

Cô dâu
Tế Trạch

贅沢(ぜいたく)

Xa xỉ
Kiệm Ước

倹約(けんやく)

Tiết kiệm
Thiện Ý

善意(ぜんい)

Thiện chí
Ác Ý

悪意(あくい)

Ác ý
Song Phương

双方(そうほう)

Đôi bên
Phiến Phương

片方(かたほう)

Một bên
Thiên Quốc

天国(てんごく)

Thiên đường
Địa Ngục

地獄(じごく)

Địa ngục
Thiên Sứ

天使(てんし)

Thiên thần
Ác Ma

悪魔(あくま)

Ác quỷ
Thống Hợp

統合(とうごう)

Tích hợp
Phân Liệt

分裂(ぶんれつ)

Phân rã
Dịch Viễn

(えき)から(とお)ざかる

Rời xa ga
Dịch Cận

(えき)(ちか)づく

Đến gần ga
Nhân Viễn

(ひと)sを(とお)ざける

Tránh xa người
Nhan Cận

(かお)(ちか)づける

Ghế sát mặt
Niêm

(ねば)

Kiên trì
Đế

(あきら)める

Từ bỏ
Nồng Hậu

濃厚(のうこう)

Đậm đà
Đạm Bạch

淡白(たんぱく)

Thanh đạm
Năng Động Đích

能動的(のうどうてき)

Chủ động
Thụ Động Đích

受動的(じゅどうてき)

Bị động
Phát Tín

発信(発信)

Phát tín hiệu
Thụ Tín

受信(じゅしん)

Nhận tín hiệu
Tất Nhiên

必然(ひつぜん)

Tất yếu
Ngẫu Nhiên

偶然(ぐうぜん)

Ngẫu nhiên
Bình Dị

平易(へいい)

Dễ hiểu
Nan Giải

難解(なんかい)

Khó hiểu
Mẫu Âm

母音(ぼいん)

Nguyên âm
Tử Âm

子音(しいん)

Phụ âm
Phóng Nhiệm

放任(ほうにん)

Bỏ mặc
Can Thiệp

干渉(かんしょう)

Can thiệp
Vô Tuyến

無線(むせん)

Không dây
Hữu Tuyến

有線(ゆうせん)

Có dây
Hữu Ích

有益(ゆうえき)

Hữu ích
Vô Ích

無益(むえき)

Vô ích
Hữu Hại

有害(ゆうがい)

Có hại
Vô Hại

無害(むがい)

Vô hại
Hữu Hạn

有限(ゆうげん)

Hữu hạn
Vô Hạn

無限(むげん)

Vô hạn