Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hứa Khả

許可(きょか)

Cho phép
Nhận Định

認定(にんてい)

Chứng nhận
Thừa Nặc

承諾(しょうだく)する

Chấp thuận
Đại Lượng

大量(たいりょう)のごみ

Rác nhiều
Đa Lượng Vũ

多量(たりょう)の雨(あめ)

Mưa lớn
Vô Số Huyệt

無数(むすう)の穴(あな)

Vô số lỗ
Mạc Đại

莫大(ばくだい)なコスト

Phí khổng lồ
Bành Đại

膨大(ぼうだい)なデータ

Dữ liệu lớn
Quy Luật Thủ

規律(きりつ)を守(まも)る

Giữ kỷ luật
Quy Phạm Thị

規範(きはん)を示(しめ)す

Nêu gương
Quy Tắc Vi Phản

規則(きそく)に違反(いはん)する

Phạm quy
Nhật Thiết Định

日(ひ)にちを設定(せってい)する

Thiết lập ngày
Nhật Xác Định

日(ひ)にちが確定(かくてい)する

Chốt ngày
Nguyên Nhân Đoạn Định

原因(げんいん)を断定(だんてい)する

Khẳng định nguyên nhân
Thoái Chức Quyết Đoán

退職(たいしょく)を決断(けつだん)する

Quyết định nghỉ việc
Lưu Học Quyết Tâm

留学(りゅうがく)を決心(けっしん)する

Quyết tâm du học
Tư Liệu Phối Bố

資料(しりょう)を配布(はいふ)する

Phát tài liệu
Thực Liệu Phối Cấp

食料(しょくりょう)を配給(はいきゅう)する

Phân phát lương thực
Hà Vật Trạch Phối

荷物(にもつ)を宅配(たくはい)する

Giao hàng tận nơi
Giao Thông Phí Chi Cấp

交通費(こうつうひ)を支給(しきゅう)する

Chi trả tiền xe
Tưởng Học Kim Cấp Phó

奨学金(しょうがくきん)を給付(きゅうふ)する

Cấp học bổng
Vận Doanh Ủy

運営(うんえい)を委(ゆだ)ねる

Giao phó vận hành
Thư Loại Thủ Độ

書類(しょるい)を手渡(てわた)す

Trao tận tay giấy tờ
Cứu Trợ

救助(きゅうじょ)

Cứu nạn
Tư Kim Viên Trợ

資金(しきん)を援助(えんじょ)する

Viện trợ vốn
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Lời khuyên
Bổ Tập

補習(ほしゅう)する

Phụ đạo
Tác Phẩm Chế Tác

作品(さくひん)を制作(せいさく)する

Sáng tác tác phẩm
Ánh Họa Chế Tác

映画(えいが)を製作(せいさく)する

Sản xuất phim
Vị Lai Sáng Tạo

未来(みらい)を創造(そうぞう)する

Sáng tạo tương lai
Dự Toán Thành Lập

予算(よさん)が成立(せいりつ)する

Ngân sách thông qua
Mộng Thực Hiện

夢(ゆめ)が実現(じつげん)する

Ước mơ thành thực
Nguyện Thành Tựu

願い(ねが)が成就(じょうじゅ)する

Nguyện vọng thành tựu
Thành Quả Thực

成果(せいか)が実(みの)る

Gặt hái quả ngọt
Pháp Luật Cải Chính

法律(ほうりつ)を改正(かいせい)する

Sửa đổi luật
Liệu Kim Cải Định

料金(りょうきん)を改定(かいてい)する

Thay đổi biểu phí
Nội Dung Cải Đính

内容(ないよう)を改訂(かいてい)する

Sửa đổi văn bản
Gian Vi Đính Chính

間違(まちが)いを訂正(ていせい)する

Sửa lỗi sai
Tu Chính

レポートを修正(しゅうせい)する

Sửa đổi báo cáo
Chế Độ Thị Chính

制度(せいど)を是正(ぜせい)する

Chấn chỉnh chế độ
Hội Tu Phục

絵(え)を修復(しゅうふく)する

Phục chế tranh
Gia Cải Trúc

家(いえ)を改築(かいちく)する

Xây lại nhà
Xa Cải Tạo

車(くるま)を改造(かいぞう)する

Độ xe
Kí Lục Canh Tân

記録(きろく)を更新(こうしん)する

Phá kỷ lục
Nhật Trình Điều Chỉnh

日程(にってい)を調整(ちょうせい)する

Điều chỉnh lịch
Phương Châm Chuyển Hoán

方針(ほうしん)を転換(てんかん)する

Đổi phương châm
Nội Dung Cải Thiện

内容(ないよう)を改善(かいぜん)する

Cải thiện nội dung
Cải Lương

デザインを改良(かいりょう)する

Cải tiến thiết kế
Giá Cách Biến Động

価格(かかく)の変動(へんどう)

Biến động giá
Dự Định Cáo Tri

予定(よてい)を告知(こくち)する

Thông báo lịch trình
Cảnh Sát Thông Báo

警察(けいさつ)に通報(つうほう)する

Báo cảnh sát
Quảng Báo Hoạt Động

広報活動(こうほうかつどう)

Hoạt động PR
Thủ Tài Cự Phủ

取材(しゅざい)を拒否(きょひ)する

Từ chối phỏng vấn
Thoại Cợp Cự

話し合い(はな合)を拒(こば)む

Khước từ đàm phán
Đề Án Cước Hạ

提案(ていあん)を却下(きゃっか)する

Bác bỏ đề xuất
Đại Biểu Từ Nhiệm

代表(だいひょう)を辞任(じにん)する

Từ chức đại diện
Nghị Viên Từ Chức

議員(ぎいん)を辞職(じしょく)する

Từ chức nghị viên
Thủ Dẫn Đình Chỉ

取引(とりひき)を停止(ていし)する

Đình chỉ giao dịch
Đề Án Thủ Hạ

提案(ていあん)を取(と)り下(さ)げる

Rút lại đề xuất
Phóng Tống Trung Đoạn

放送(ほうそう)を中断(ちゅうだん)する

Ngắt sóng phát thanh
Tác Nghiệp Đình Trệ

作業(さぎょう)が停滞(ていたい)する

Công việc đình trệ
Phản Bảo Lưu

返事(へんじ)を保留(ほりゅう)する

Hoãn trả lời
Phương Sách Khảo

方策(ほうさく)を考(かんが)える

Nghĩ phương sách
Tân Thủ Pháp

新(あたら)しい手法(しゅほう)

Phương pháp mới
Thủ Đả

手立(てだ)てを打(う)つ

Đưa ra biện pháp
Tai Hại Đối Sách

災害対策(さいがいたいさく)

Ứng phó thiên tai
Xí Nghiệp Chiến Lược

企業(きぎょう)の戦略(せんりゃく)

Chiến lược doanh nghiệp