| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Dự Bị Tư Liệu |
予備の資料 |
Tài liệu dự phòng |
| Phức Chế |
複製 |
Bản sao |
| Quan Hệ Trì |
関係を持つ |
Có quan hệ |
| Kiện Khang Trì Tục |
健康を持続する |
Duy trì sức khỏe |
| Thành Trưởng Trì Tục |
成長を持続する |
Duy trì tăng trưởng |
| Trì Tục Đích |
持続的な |
Bền vững |
| Thí Hợp Tục Hành |
試合を続行する |
Tiếp tục trận đấu |
| An Toàn Cơ Chuẩn |
安全基準 |
Tiêu chuẩn an toàn |
| Khởi Điểm |
レースの起点 |
Điểm xuất phát |
| Sự Kiện Phát Đoan |
事件の発端 |
Khởi đầu sự kiện |
| Nguyên Văn |
原文 |
Bản gốc |
| Nguyên Thư Độc |
原書で読む |
Đọc sách gốc |
| Hiến Pháp |
憲法 |
Hiến pháp |
| Đảo Khoái |
ビルが倒壊する |
Sập đổ |
| Chế Độ Băng Hoại |
制度が崩壊する |
Sụp đổ chế độ |
| Ly Hôn |
離婚する |
Ly hôn |
| Phá Diệt |
破滅する |
Phá sản tiêu vong |
| Hoại Diệt Đích |
壊滅적なダメージ |
Tổn thất thảm khốc |
| Toàn Diệt |
全滅する |
Bị tiêu diệt sạch |
| Xung Kích Thụ |
衝撃を受ける |
Bị sốc |
| Xung Kích Đích |
衝撃的な |
Gây sửng sốt |
| Bức Lực Ánh Tượng |
迫力ある映像 |
Hình ảnh lôi cuốn |
| Uy Lực Phát Huy |
威力を発揮する |
Phát huy uy lực |
| Mãnh Liệt Thế |
猛烈な勢い |
Đà mạnh mẽ |
| Đột Nhiên Tri Động Dao |
突然の知らせに動揺する |
Hoang mang dao động |
| Lạc Vô |
落ち込む |
Suy sụp |
| Trầm Trì |
沈む |
Chùng xuống |
| Giá Cách Biểu Thị |
価格を表示する |
Hiển thị giá |
| Biểu Kí Tác Phương |
表記の仕方 |
Cách viết chữ |
| Vị Lai Ám Thị |
未来を暗示する |
Ám chỉ tương lai |
| Yết Thị |
ポスターを掲示する |
Dán thông báo |
| Phương Châm Yết |
方針を掲げる |
Đề ra phương châm |
| Vương |
王 |
Vua |
| Quốc Vương |
国王 |
Quốc vương |
| Cung Đình |
宮廷 |
Cung đình |
| Thiên Hoàng |
天皇 |
Thiên hoàng |
| Hoàng Thất |
皇室 |
Hoàng thất |
| Hoàng Tộc |
皇族 |
Hoàng tộc |
| Hoàng Cư |
皇居 |
Hoàng cung |
| Quốc Lịch Sử |
国 歴史 |
Lịch sử nước |
| Phong Kiến Xã Hội |
封建社会 |
Xã hội phong kiến |
| Cộng Hòa Chế |
共和制 |
Chế độ cộng hòa |
| Quân Chủ Chế |
君主制 |
Chế độ quân chủ |
| Vũ Sĩ |
武士 |
Võ sĩ Nhật |
| 侍 |
侍 |
Võ sĩ Samurai |
| Quý Tộc |
貴族 |
Quý tộc |
| Tăng |
僧 |
Tăng lữ |
| Phó Gia |
付ける 加える |
Gắn, thêm vào |
| Gia Nhiệt |
加熱 |
Gia nhiệt |
| Điểm Hỏa |
点火 |
Đánh lửa |
| Đồng Phong |
同封 |
Gửi kèm theo |
| Thiêm Gia Vật |
添加物 |
Chất phụ gia |
| Ý Dục Đích Tư Thế |
意欲的な姿勢 |
Tư thế hăng hái |
| Tiền Hướng Hồi Đáp |
前向きな回答 |
Trả lời tích cực |
| Khẳng Định Đích Phản Sự |
肯定目的な返事 |
Phản hồi khẳng định |
| Kiến Thiết Đích Nghị Luận |
建設的な議論 |
Thảo luận mang tính xây dựng |
| Tưởng Lệ |
スポーツを奨励する |
Khuyến khích thể thao |
| Kính Ý Biểu |
敬意を表す |
Bày tỏ lòng kính trọng |
| Tương Thủ Khí Trì Tôn Trọng |
相手の気持ちを尊重する |
Tôn trọng đối phương |
| Đinh Trọng Đoạn |
丁重に断る |
Từ chối lịch sự |
| Tôn Mệnh |
尊い命 |
Sinh mạng quý giá |
| Tảo |
早い |
Nhanh chóng |
| Tố Tảo Hồi Đáp |
素早い対応 |
Ứng phó nhanh nhẹn |
| Tấn Tốc Hành Động |
迅速な行動 |
Hành động nhanh chóng |
| Cấp Tốc Biến Hóa |
急速な変化 |
Thay đổi cấp tốc |
| Tiến Phát Triển |
進む 発展する |
Tiến bộ, phát triển |
| Tự Nhiên Bảo Hộ Thôi Tiến |
自然保護の推進 |
Thúc đẩy bảo vệ tự nhiên |
| Nhân Khẩu Thôi Di |
人口の推移 |
Biến động dân số |
| Kỹ Thuật Tiến Triển |
技術の進展 |
Tiến triển kỹ thuật |
| Chấn Hưng |
スポーツの振興 |
Chấn hưng thể thao |