Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ái Khuyển

愛犬(あいけん)

Chó cưng
Tương Tử

相子(あいこ)

Hòa nhau
Ái Quốc Tâm

愛国心(あいこくしん)

Yêu nước
Gian Bính

間柄(あいだがら)

Quan hệ
Ái Trước

愛着(あいちゃく)

Gắn bó
Tương Chùy

相槌(あいづち)

Từ đệm
Tương Phản

相反(あいはん)する

Tương phản
Hợp Gian

合間(あいま)

Thời gian trống
Ngưỡng

(あお)

Ngước nhìn
Cấu

(あか)

Cáu bẩn
Chứng

(あかし)

Minh chứng
Xích Tự

赤字(あかじ)

Thâm hụt
Minh

(あか)かす

Làm rõ
Túc Sao

足掻(あが)

Vùng vẫy
Không Ốc

()()

Nhà hoang
Đế

(あきら)

Từ bỏ
Ngốc

(あき)れる

Ngán ngẩm
Ác Ma

悪魔(あくま)

Ác quỷ
Minh

()くる

Tiếp theo
Sung

(あこが)れる

Ngưỡng mộ
Ngạc

(あご)

Cằm
Ma

(あさ)

Vải lanh
Thiển

(あさ)ましい

Đê tiện
Khiết

(あざむ)

Lừa dối
Túc Tích

足跡(あしあと)

Dấu chân
Ác

()しからず

Xin thứ lỗi
Vị

味わい(あじわい)

Hương vị
Tiêu

(あせ)

Sốt ruột
Trị

(あたい)

Giá trị
Trị

(あたい)する

Xứng đáng
Dữ

(あた)える

Ban cho
Đầu Kim

頭金(あたまきん)

Tiền cọc
Đương

(あた)

Trúng
Áp Quyển

圧巻(あっかん)

Xuất sắc nhất
Ngốc Khí

呆気(あっけ)

Ngạc nhiên
Ngốc Khí

呆気(あっけ)ない

Chóng vánh
 

あっさり

Dễ dàng
Áp Súc

圧縮(あっしゅく)

Ép lại
Áp Thắng

圧勝(あっしょう)

Thắng áp đảo
Oát Toàn

斡旋(あっせん)

Môi giới
Gian

あっという()

Trong nháy mắt
Áp Đảo

圧倒(あっとう)

Áp đảo
Áp Bách

圧迫(あっぱく)

Ép buộc
Điếu

(あつら)える

Đặt làm riêng
Áp Lực

圧力(あつりょく)をかける

Gây áp lực
Uyển Tiên

宛先(あてさき)

Địa chỉ nhận
 

あてにする

Dựa dẫm vào
Đương

(あて)はまる

Phù hợp
Tích Địa

跡地(あとち)

Khu đất trống
Tích Tế

跡継(あとつ)

Người kế vị
Minh

(あか)

Ánh đèn
Minh

(あか)るい

Sáng sủa
 

あくどい

Nham hiểm
Thiển

(あさ)

Nông cạn
Triều Thị

朝市(あさいち)

Chợ sáng
Túc Xuất

(あし)()

Vượt ngân sách
Túc Tảo

(あし)(はや)

Mau bị hư
Túc Bổng

(あし)(ぼう)になる

Mỏi rã rời
Túc Nguyên

足元(あしもと)

Dưới chân
Túc Dẫn Trương

(あし)()()

Gây cản trở
Trị

(あたい)

Giá trị
Đầu Đả

頭打(あたまう)

Chạm nóc
Đầu Thượng

(あたま)()がらない

Chịu lép vế
Đầu Thiết

(あたま)()れる

Sắc sảo
Đầu Bão

(あたま)(かか)える

Bế tắc
Đầu Lãnh

(あたま)uを(ひや)

Bình tĩnh
Uyển

(あて)てる

Gửi tới
Hậu Hậu

後々(あとあと)

Sau này
Hậu Áp

後押(あとお)

Hậu thuẫn
Hậu Tuyệt

(あと)()たない

Không hồi kết