Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cam

(あま)

Ngọt
Thiên Hạ

天下(あまくだ)

Hạ cánh
Vũ Vân

雨雲(あまぐも)

Mây mưa
Võng Bằng

網棚(あみだな)

Giá lưới
Biên

()

Đan
Nguy

(あや)うい

Nguy hiểm
Quái

(あや)しい

Đáng ngờ
 

あやふやな

Mơ hồ
Nguy

(あやぶ)

Lo ngại
Bộ

(あゆ)mi

Bước tiến
Hoang

(あら)

Phá hoại
 

あらすじ

Tóm tắt
Tân

(あら)

Tươi mới
Cải

(あらた)める

Sửa đổi
Hoang

(あら)っぽい

Thô bạo
 

あらまし

Sơ lược
 

ありありと

Rõ ràng
 

ありふれた

Bình thường
 

あわや

Suýt nữa
An Giá

安価(あんか)

Giá rẻ
Ám Hào

暗号(あんごう)

Mật mã
Ám Xướng

暗唱(あんしょう)

Học thuộc
Ám Thị

暗示(あんじ)

Ám chỉ
Án

(あん)じる

Lo lắng
An Tĩnh

安静(あんせい)

An dưỡng
An Thái

安泰(あんたい)

Yên ổn
Án Nội

案内(あんない)

Dẫn đường
Án Định

(あん)(じょう)

Quả nhiên
An Ổn

安穏(あんのん)

An bình
Ám Mặc

暗黙(あんもく)

Ngầm hiểu
Gia Lộ

家路(いえじ)

Đường về
Gia Xuất

家出(いえで)

Bỏ nhà
Gia Chủ

家主(いえぬし)

Chủ nhà
Gia Nguyên

家元(いえもと)

Trưởng phái
Nộ

(いか)

Giận dữ
Ý Khí

意気(いき)

Chí khí
Dục Nhi

育児(いくじ)

Nuôi con
Di Sản

遺産(いさん)

Di sản
Y Sư

医師(いし)

Bác sĩ
Ý Tư

意思(いし)

Ý muốn
Ý Chí

意志(いし)

Ý chí
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức
Y Trang

衣装(いしょう)

Trang phục
Ý Địa

意地(いじ)

Bướng bỉnh
Duy Trì

維持(いじ)

Duy trì
 

いじめる

Bắt nạt
Lộng

(いじ)

Vân vê
Dị Tính

異性(いせい)

Khác giới
Y Tồn

依存(いぞん)

Phụ thuộc
Ủy Thác

委託(いたく)

Ủy thác
Thống

(いた)

Đau đớn
Chí

(いた)

Dẫn đến
Lao

(いたわ)

Chăm sóc
Nhất Khảo

一考(いちこう)

Cân nhắc
Nhất Đồng

一同(いちどう)

Toàn thể
Nhất Vị

一味(いちみ)

Đồng bọn
Nhất Mục Trí

一目置(いちもくお)

Kiên nể
Nhất Lý

一理(いちり)

Có lý
Nhất Luật

一律(いちりつ)

Đồng đều
Nhất Liên

一連(いちれん)

Một chuỗi
Nhất Quát

一括(いっかつ)

Gộp lại
Nhất Cử

一挙(いっきょ)

Một mạch
Nhất Cố

一顧(いっこ)

Ngó ngàng
Nhất Xúc Tức Phát

一触即発(いっしょくそくはつ)

Ngàn cân
Nhất Tân

一新(いっしん)

Đổi mới
Nhất Tảo

一掃(いっそう)

Quét sạch
Nhất Đới

一帯(いったい)

Toàn vùng
Nhất Điểm Trương

一点張り(いってんばり)

Khăng khăng
Nhất Biến

一変(いっぺん)

Thay đổi