| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 逸Tài |
逸材 |
Nhân tài |
| Ý Đồ |
意図 |
Ý đồ |
| Ái |
愛しい |
Đáng yêu |
| Doanh |
営む |
Kinh doanh |
| Khiêu |
挑む |
Thách thức |
| Phủ |
否めない |
Không thể phủ nhận |
| Hiềm |
嫌がらせ |
Quấy nhiễu |
| Sắc Khí |
色気 |
Gợi cảm |
| Nhân Duyên |
因縁 |
Nhân duyên |
| Ẩn Tế |
隠蔽 |
Che giấu |
| Âm Mưu |
陰謀 |
Âm mưu |
| Di Hám |
遺憾 |
Đáng tiếc |
| Dục Thành |
育成 |
Nuôi dưỡng |
| Khế |
憩う |
Nghỉ ngơi |
| Ý Hướng |
意向 |
Ý hướng |
| Cư Tâm Địa |
居心地 |
Cảm giác ở |
| Tri |
いざ知らず |
Không biết thế nào |
| 時 |
いざという時 |
Lúc khẩn cấp |
| Ý Thức Bất Minh |
意識不明 |
Bất tỉnh |
| Ý Địa Trương |
意地っ張り |
Cứng đầu |
|
いずれ |
Sớm muộn | |
| Y Nhiên |
依然として |
Vẫn thế |
| 徒 |
徒に |
Vô ích |
| Chí Sở |
至る所 |
Khắp nơi |
| Nhất Nhân |
一因 |
Một nguyên nhân |
| Nhất Bát |
一か八か |
Liều mạng |
| Nhất Thập |
一から十まで |
Từ A đến Z |
| Nhất Khái |
一概に |
Đánh đồng |
| Nhất Kỳ Nhất Hội |
一期一会 |
Một lần gặp gỡ |
| Nhất Đoạn Lạc |
一段落 |
Tạm ổn định |
| Nhất Diện |
一面 |
Một mặt |
| Nhất Mục |
一目 |
Nhìn lướt qua |
| Nhất Dược |
一躍 |
Nhảy vọt |
| Nhất Dạng |
一様な |
Đồng đều |
| Nhất Tâm |
一心 |
Một lòng |
|
いっそ |
Thà rằng | |
| Dị Động |
異動 |
Điều chuyển |
| Cư Miên |
居眠り |
Ngủ gật |
| Vi Phản |
違反 |
Vi phạm |
| Uy Trương |
威張る |
Kiêu ngạo |
| Kim |
今さら |
Đến bây giờ |
| Y Liệu |
医療 |
Y tế |
| Uy Lực |
威力 |
Uy lực |
| Âm Khí |
陰気な |
U ám |
| Thụ |
受かる |
Thi đỗ |
| Phù Điêu |
浮き彫 |
Lộ rõ |
| Thừa |
承る |
Tiếp nhận |
| Thất |
失う |
Đánh mất |
| Hậu |
後めたい |
Cắn rứt |
| Bạc |
薄める |
Làm loãng |
| Hư |
嘘つき |
Kẻ dối trá |
| Tẩm |
うたた寝 |
Ngủ gật |
| Vũ Trụ |
宇宙 |
Vũ trụ |
| Tố |
訴える |
Kiện cáo |
| Thảo |
討す |
Tiêu diệt |
| Tả |
写す |
Sao chép |
| Ánh |
映す |
Phản chiếu |
| Di |
移す |
Di chuyển |
| 俯 |
俯く |
Cúi đầu |
| Không |
空 |
Trống rỗng |
| Khí |
器 |
Tài năng |
| Xúc |
促す |
Thúc đẩy |
| Nhuận |
潤う |
Hưởng lợi |
|
うわさ |
Tin đồn | |
| Ảnh Hưởng |
影響 |
Ảnh hưởng |
| Vệ Tinh |
衛星 |
Vệ tinh |
| Ánh Tượng |
映像 |
Hình ảnh |
| Anh Hùng |
英雄 |
Anh hùng |