| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| / Tật Đố |
ねたむ • 嫉妬する |
Ghen tị |
| Sổng / Sổng |
逃す • 逃れる |
Bỏ lỡ cơ hội |
| Ba Ác / Lý Giải |
把握 • 理解 |
Nắm bắt |
| Phối Lự / Viễn Lự |
配慮 • 遠慮 |
Quan tâm ý tứ |
| Phá Khí / Phế Khí |
破棄 • 廃棄 |
Hủy bỏ giao kèo |
| Phản Phát / Kháng Nghị |
反発 • 抗議 |
Phản kháng bác bỏ |
| Phán Minh / Phán Quyết |
判明 • 判決 |
Làm sáng tỏ |
| Bị Hại / Tổn Hại |
被害 • 損害 |
Thiệt hại sự cố |
| Phi Nan / Chỉ Trích |
非難 • 指摘 |
Chỉ trích lên án |
| Tất Nhiên / Tất Chí |
必然 • 必至 |
Tất yếu hiển nhiên |
| Bì Nhục / Hiềm Vị |
皮肉 • 嫌味 |
Mỉa mai nghiệt ngã |
| Bất Ổn / Bất Đương |
不穏 • 不当 |
Bất ổn ám muội |
| Phổ Cập / Tẩm Thấu |
普及 • 浸透 |
Phổ biến rộng rãi |
| Bất Khuống / Bất Chấn |
不況 • 不振 |
Kinh tế suy thoái |
| Bất Thẩm / Bất Tín |
不審 • 不信 |
Đáng ngờ mờ ám |
| Phụ Đảm / Chuyển Giá |
負担 • 転嫁 |
Gánh vác áp lực |
| Phí Đằng / Cao Đằng |
沸騰 • 高騰 |
Sôi sục dư luận |
| Hủ Bại / Đọa Lạc |
腐敗 • 堕落 |
Hủ bại thối nát |
| Phổ Biến / Cộng Thông |
普遍 • 共通 |
Phổ quát toàn diện |
| Bất Hòa / Cát Đằng |
不和 • 葛藤 |
Bất hòa phe phái |
| Vũ Nhục / Trung Thương |
侮辱 • 中傷 |
Sỉ nhục lăng mạ |
| Vật Phẩm / Vật Tư |
物品 • 物資 |
Vật phẩm tài sản |
| / Dao Động |
ぶれる • 揺れる |
Lập trường dao động |
| Tịnh Hành / Tịnh Liệt |
並行 • 並列 |
Triển khai song song |
| Phiến Kiến / Tiên Nhập Quan |
偏見 • 先入観 |
Thành kiến phiến diện |
| Biến Cách / Cải Cách |
変革 • 改革 |
Cải cách triệt để |
| Phản Tế / Biện Tế |
返済 • 弁済 |
Hoàn trả khoản nợ |
| Biến Thiên / Biến Mạo |
変遷 • 変貌 |
Biến thiên lịch sử |
| Biện Minh / Tích Minh |
弁明 • 釈明 |
Biện minh công luận |
| Bảo Quản / Bảo Tồn |
保管 • 保存 |
Bảo quản bảo mật |
| Bổ Cường / Bổ Điền |
補強 • 補填 |
Gia cố nền móng |
| Bảo Thủ / Cách Tân |
保守 • 革新 |
Bảo thủ trì trệ |
| Bảo Chướng / Bảo Chứng |
保障 • 保証 |
Bảo đảm an ninh |
| Phát Túc / Thiết Lập |
発足 • 設立 |
Chính thức hoạt động |
| Phương Hại / Tà Ma |
妨害 • 邪魔 |
Phương hại ngáng chân |
| Một Đầu / |
没頭 • むちゅう |
Vùi đầu cống hiến |
| Hối / Bổ Điền |
賄う • 補填する |
Bao thầu chi trả |
| Phân / Hỗn |
紛れる • 混る |
Xao nhãng lẫn lộn |
| Khúc / Oai |
曲げる • 歪める |
Bẻ cong lý lẽ |
| Tăng / Tăng Cường |
増す • 増強する |
Gia tăng biên độ |
| Miễn / Đào |
免れる • 逃げる |
Miễn trừ gánh nặng |
| Mãn / Sung Túc |
満す • 充足 |
Thỏa mãn yêu sách |
| Loạn / Hỗn Loạn |
乱れる • 混乱 |
Xáo trộn kỷ cương |
| Đạo / Khiên Dẫn |
導く • 牽引する |
Dẫn dắt thành công |
| Thiết / Thiết Trí |
設ける • 設置 |
Thiết lập quy chế |
| Võng La / Bao Quát |
網羅 • 包括 |
Bao quát toàn diện |
| Mục Luận / Xí |
目論mむ • 企む |
Lên kế hoạch âm mưu |
| Cơ / |
基づく • よる |
Căn cứ luận điểm |
| Thôi / Khai Thôi |
催す • 開催 |
Tổ chức họp vĩ mô |
| Cốc / Giòn Nhược |
脆い • 脆弱 |
Mong manh dễ vỡ |
| Tương Thứ |
相次ぐ |
Liên tiếp xảy ra |
| Túc Vận |
足uを運ぶ |
Cất công lặn lội |
| Đầu Thiết Hoán |
頭を切り替える |
Thay đổi tư duy |
| Ngôn Truyền |
言い伝える |
Truyền đạt lại |
| Phả |
頗 |
Một chút |
| Nhất Nhậm |
一任する |
Giao phó |
| Cư Địa 地 |
居心地がいい |
Thoải mái |
| Thống Nhập |
痛み入ります |
Cảm kích |
|
いたしかねます |
Khó thực hiện | |
| Ủy Thác |
委託する |
Ủy thác |
| Nội Dịch |
内訳 |
Khoản kê chi tiết |
| Tứ |
伺う |
Đến thăm |
| Thừa |
承る |
Tiếp nhận |
| Xuất |
お越しになる |
Ghé thăm |
| Sai Chi |
お差し支えなければ |
Nếu không trở ngại |
| Khủng Súc |
恐れ入りますが |
Xin mạo muội |
| Kiến |
お見えになる |
Đã xuất hiện |
| Mục |
お目にかかる |
Vinh hạnh gặp mặt |
| Triệu |
お召しあがる |
Kính mời ăn |
| Mục Ô |
お目汚し |
Thứ lỗi tài liệu sơ sài |
| Chiết Chiết |
折り折りに |
Định kỳ |
| Bão |
抱える |
Gánh vác áp lực |
| Các Giai Tầng |
各階層 |
Từng tầng lớp |
| Quá Lao |
過労 |
Quá tải |
| Khí Tâm Tri |
気心の知れた |
Thấu hiểu tâm tính |
| Kị Đạn |
忌憚のない |
Thẳng thắn |
| Thiết Thượng |
切り上げる |
Kết thúc sớm |
| Khủng Súc Chí Cực |
恐縮至極 |
Áy náy vô cùng |
| Hệ Liệt |
系列 |
Chuỗi liên kết |
| Quyền Hạn |
権限 |
Thẩm quyền |
| Khẩu Đầu |
口頭 |
Truyền miệng |
| Tra Thu |
ご査収ください |
Kính mời xem xét |
| Chỉ Đạo Roi Đát |
ご指導ご鞭撻 |
Nhận chỉ bảo |
| Phóng Niệm |
ご放念ください |
Xin bỏ qua |
| Dung Thứ |
ご容赦ください |
Mong lượng thứ |
| Sát Tân |
刷新する |
Cải tổ toàn diện |
| Thất Niệm |
失念する |
Quên khuấy |
| Chu Tri Triệt Để |
周知徹底 |
Quán triệt |
| Chủ Lưu Phái |
主流派 |
Phái chủ lưu |
| Thượng Thân |
上申する |
Trình báo |
| Thiện Xử |
善処する |
Xử lý thấu đáo |
| Tiền Đại Vị Văn |
前代未聞 |
Chưa có tiền lệ |
| Tương Sát |
相殺する |
Khấu trừ |
| Bái Kiến |
拝見する |
Xin phép xem |
| Bái Tá |
拝借する |
Xin mượn tài sản |
| Bái Độc |
拝読する |
Đọc văn bản |
| Vạn Toàn Kỳ |
万全を期す |
Đảm bảo vẹn toàn |
| Bất Thủ Tế |
不手際 |
Sai sót hành vi |
| Thân Dư |
身に余る |
Quá sức |
| Thân Truyền |
申し伝える |
Truyền đạt lại |