| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Đắc 得 |
やむを得ず |
Bất khả kháng |
| Sào |
やり繰り |
Xoay xở |
| Thủ |
やり取 |
Trao đổi |
| Dung Thông Lợi |
融通を利かせる |
Linh hoạt |
| Hữu Lực Khảo Bổ |
有力候補 |
Ứng viên |
| Dư Nghi |
余儀なくされる |
Buộc phải |
| Dự Toán Án |
予算案 |
Đề án ngân sách |
| Dư Địa |
余地 |
Dư địa |
| Thế Luận Phản Phát |
世論の反発 |
Dư luận phản đối |
| Dạ Triệt |
夜を徹して |
Xuyên đêm |
| Lai Kỳ |
来期 |
Kỳ tới |
| Lạc Trước |
落着 |
Ngã ngũ |
| Lợi Ích Suất |
利益率 |
Tỷ suất lợi nhuận |
| Lợi Hại Quan Hệ |
利害関係 |
Quan hệ lợi hại |
| Lý Hành |
履行する |
Thực thi |
| Lưu Nhậm |
留任する |
Lưu nhiệm |
| Liễu Giải |
了承する |
Chấp thuận |
| Loại Thôi |
類推する |
Suy luận |
| Lãnh Ngộ |
冷遇する |
Lạnh nhạt |
| Liên Huề Mật |
連携を密にする |
Liên kết chặt |
| Liên Đới Trách Nhiệm |
連帯責任 |
Trách nhiệm chung |
| Lao Sử Giao Thiệp |
労使交渉 |
Đàm phán lao động |
| Lao Lực Phí |
労力を費やす |
Tiêu tốn công sức |
| Khuôn Tổ |
枠組み |
Khung cấu trúc |
| Tạp |
割り込む |
Xen vào |
| Cảm Phản Luận |
敢えて反論する |
Phản biện |
| Dư Liễu Giải Đắc |
予め了承を得る |
Xin phép trước |
| Oát Toàn Án |
斡旋案 |
Hòa giải |
| Áp Đảo Đích Ưu Vị |
圧倒的優位 |
Áp đảo |
| Áp Lực Khuất |
圧力に屈する |
Khuất phục |
| Đương |
当にする |
Trông cậy |
| Hậu Hồi |
後回し |
Hoãn lại |
| An Dị Thỏa Hiệp |
安易な妥協 |
Thỏa hiệp |
| Án Định |
案の定 |
Quả nhiên |
| Ám Mặc Liễu Giải |
暗黙の了解 |
Ngầm hiểu |
| Ngon Trốn |
言い逃れ |
Trốn trách |
| Ngon Phân |
言i分 (ぶん) |
Phân trần |
| Ý Khí Tạp |
意気込み |
Quyết tâm |
| Duy Trì Quản Lý Phí |
維持管理費 |
Chi phí duy trì |
| Nhất Ý Chuyên Tâm |
一意専心 |
Chuyên tâm |
| Nhất Khái Ngon |
一概に言えない |
Không thể quy chụp |
| Nhất Kỳ Nhất Hội |
一期一会 |
Cơ hội duy nhất |
| Nhất Đoạn Lạc |
一段落 |
Tạm ổn định |
| Nhất Đường Hội |
一堂に会する |
Tập hợp |
| Nhất Bộ Thủy Mạt |
一部始終 |
Đầu đuôi |
| Nhất Diện Đích Kiến Phương |
一面的な見方 |
Phiến diện |
| Nhất Mục Liêu Nhiên |
一目瞭然 |
Rõ ràng |
| Nhất Lợi Nhất Hại |
一利一害 |
Có lợi có hại |
| Nhất Luật |
一律にカットする |
Cắt giảm đồng loạt |
| Ý Đồ Cấp Thủ |
意図を汲み取る |
Thấu hiểu ý đồ |
| Phủ Định Đích Sự Thật |
否めない事実 |
Sự thật rõ ràng |
| Ủy Nhậm Trạng |
委任状 |
Giấy ủy quyền |
| Cư Miên Vận Chuyển |
居眠り運転 |
Ngủ gật lái xe |
| Mệnh Thủ |
命取り |
Sai lầm chí tử |
| Kỳ Phụng |
祈りを捧げる |
Cầu nguyện |
| Oai Tán |
威張り散らす |
Hống hách |
| Vi Phản Hành Vi |
違反行為 |
Vi phạm |
| Vi Pháp Tính Truy Cầu |
違法性の追求 |
Truy cứu phi pháp |
| Kim Trì |
今さら遅い |
Quá muộn |
| Hiềm |
嫌がらせ |
Quấy rối |
| Tĩnh |
いやに静かだ |
Yên ắng |
| Ý Dục Mãn Mãn |
意欲満々 |
Quyết tâm |
| Cá Khẩu |
苛立ちを隠せない |
Sốt ruột |
| Y Liệu |
医療ミス |
Sơ suất y tế |
| Sắc Khí 無 |
色気が無い |
Đơn điệu |
| Nhân Duyên |
因縁をつける |
Bắt chẹt |
| Ẩn Bế Công Tác |
隠蔽工作 |
Bưng bít |
| Âm Mưu Xí |
陰謀を企てる |
Lập mưu đồ |
| Sơ Trận Sức |
初陣を飾る |
Thắng lợi đầu |
| Cơ Khổ |
飢えに苦しむ |
Khan hiếm |
| Thượng Hạ Đại Sáo |
上を下への大騒ぎ |
Hỗn loạn |
| Phù |
浮かばれない |
Oán trách |
| Phù Túc Lập |
浮き足立つ |
Dao động |
| Phù Điêu |
浮き彫になる |
Lộ rõ |
| Thất Tín Lại Thất |
信頼 Honey失う |
Mất lòng tin |
| Hậu Khí Trì |
後ろめたい気持ち |
Tội lỗi |
| Bạc Vọng Bạc |
望みが薄い |
Mong manh |
| Bạc |
薄める |
Giảm mức độ |
|
嘘つき |
Dối trá | |
| Thừa |
承る |
Tiếp nhận |
| Thụ Chỉ |
受け止める |
Đối mặt |
| Ưu Tình |
憂さ晴らし |
Giải sầu |
| Nghi Dư Địa 無 |
疑う余地が無い |
Không hoài nghi |
| Tẩm |
うたた寝する |
Ngủ gật |
| Đả Minh |
打ち明ける |
Bộc bạch |
| Đả Thiết |
打chị切る |
Chấm dứt |
| Đả Tiêu |
打ち消す |
Bác bỏ |
| Đả Tạp |
打ち込む |
Dốc tâm huyết |
| Đả Giải |
打ち解ける |
Mở lòng |
| Tố |
訴える |
Khởi kiện |
|
うとうとする |
Mơ màng | |
| 討 / Địch 討 |
討つ |
Đánh đuổi |
|
うつむく |
Cúi đầu | |
| Không / Không Đồng |
空ろ |
Trống rỗng |
| Khí / Khí Đại |
器 |
Khí chất |
|
うぬぼれる |
Ảo tưởng | |
| Đoạt Thủ |
奪い取る |
Cướp đoạt |
| Sinh |
生れつき |
Bẩm sinh |
| Mai Hợp |
埋め合わせる |
Bù đắp |
|
うやむやにする |
Lấp liếm |