Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhuận

(うるお)

Dồi dào
Ngôn Lưu

(うわさ)(なが)

Đồn đại
Ảnh Hưởng Cập

影響(えいきょう)(およ)ぼす

Gây ra
Vệ Sinh Quản Lý

衛生管理(えいせいかんり)

Vệ sinh
Ảnh Tượng Tư Liệu

映像資料(えいぞうしりょう)

Video
Anh Hùng Đích

英雄的(えゆうてき)

Anh hùng
Vinh Dự

栄誉(えいよ)

Vinh dự
Duyệt Lãm Chế Hạn

閲覧制限(えつらんせいげん)

Bảo mật
Hoạch Vật

獲物(えもの)

Con mồi
Viện Trợ Khuôn

援助枠(えんじょわく)

Hạn ngạch
Bình Tĩnh Diễn

平静(へいせい)(えん)じる

Đóng kịch
Viễn Túc

遠足(えんそく)

Dã ngoại
Duyên Đàm

縁談(えんだん)

Liên minh
Diên Trường Chiến

延長戦(えんちょうせん)

Hiệp phụ
Thái Độ

横着(おうちゃく)態度(たいど)

Ngang ngược
Đại Phương Đồng Ý

大方同意(おおかたどうい)する

Tán thành
Đại Bính Thái Độ

大柄(おおがら)態度(たいdo)

Phách lối
Tích

(おお)ざっぱな見積(みつも)

Báo giá
Đại Phúc Tước Giảm

大幅(おおはば)削減(さくげん)

Cắt giảm
Đại Phương Châm

大まか(おおまか)方針(ほうしん)

Đại cương
Đại Mục Kiến

大目(おおめ)()

Tha thứ
Đại Gia

大家(おおや)

Đại tài
Công

(おおやけ)にする

Công khai
 

大らか

Điềm đạm
Trì

(おく)らせる

Trì hoãn
Ức Bệnh Phong Xuy

臆病風(おくびょうかぜ)()かれる

Hèn nhát
Chức Vụ Bằng

職務(しょくむ)(おこた)

Lơ là
Phân Vi Khí

(おごそ)かna雰囲気(ふんいき)

Trang nghiêm
Phí Dụng Áp

費用(ひよう)(おさ)える

Kiểm soát
Cốt Tích

骨惜(ほねお)しみ

Trốn tránh
Khủng Bố Tập

恐怖(きょうふ)(おそ)

Bao trùm
Trì Tảo

(おそ)かれ(はや)かれ

Sớm muộn
Ổn Giao Thiệp

(おだ)やかな交渉(こうしょう)

Ôn hòa
Cùng Địa Hãm

窮地(きゅうち)(おちい)

Sa lầy
Lạc Tạp

()()

Lao dốc
 

おっかない

Đáng sợ
 

おっちょこちょい

Hấp tấp
Thủ Thượng Trạng Thái

()上げ状態(じょうたい)

Bó tay
Suy

(おとろ)える

Sa sút
Hiếp

(おど)

Đe dọa
Hiếp

(おび)える

Khiếp sợ
Điều Kiện

おまけの条件(じょうけん)

Bổ sung
Quả

(おもむき)がある

Tinh tế
Trọng

(おも)んじる

Coi trọng
 

おやじ

Lão già
Chức Vật

織物(おりもの)

Mạng lưới
Chức

()

Kiến tạo
Yếm

(おれ)

Tao
Ngu Quyết Đoán

(おろ)かな決断(けつだん)

Sai lầm
Tạ

(おろ)

Bán buôn
Ngoại Hóa Hoạch Đắc

外貨獲得(がいかかくとく)

Thu ngoại tệ
Ngoại Quan

外観(がいかん)

Diện mạo
Ngoại Tư Hệ Xí Nghiệp

外資系企業(がいしけいきぎょう)

Vốn ngoại
Ngoại Xuất Đập

外出届(がいしゅつとどけ)

Đơn ra ngoài
Hại

(がい)する

Hủy hoại
Hại Trùng Khu Trừ

害虫駆除(がいちゅうくじょ)

Diệt trùng
Khái Niệm

概念(がいねん)

Ý niệm
Khái Yếu

概要(がいよう)

Tóm tắt
Hội Kiến

会見(かいけん)

Họp báo
Giải Cố Thông Tri

解雇通知(かいこつうち)

Báo sa thải
Hồi Thu

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Cải Tu Công Sự

改修工事(かいしゅうこうじ)

Cải tạo
Hồi Tống

回送(かいそう)

Chuyển tiếp
Cải Trang

改装(かいそう)

Sửa sang
Cải Định Án

改定案(かいていあん)

Đề án sửa đổi
Khải Phong Nghiêm Cấm

開封厳禁(かいふうげんきん)

Cấm mở
Cải Lương

改良(かいりょう)

Cải tiến
Giá Nghiệp

稼業(かぎょう)

Gia nghiệp
Khiếm

()

Thiếu sót
Giá Không Địch Thủ Dẫn

架空(かくう)取引(とりひき)

Giao dịch ảo
Giác Ngộ

覚悟(かくご)

Sẵn sàng
Cách Sai Khuyếch Đại

格差拡大(かくさかくだい)

Chênh lệch nới rộng
Hạch Tâm

核心(かくしん)

Cốt tủy
Xác Tín

確信(かくしん)

Tin tưởng
Cách Tân

革新(かくしん)

Cách tân
Khuyếch Đại Giải Thích

拡大解釈(かくだいかいしゃく)

Suy diễn
Khuyếch Trương Kế Họa

拡張計画(かくちょうけいかく)

Mở rộng
Xác Định Thân Cáo

確定申告(かくていしんこく)

Khai thuế
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Giành được
Xác Bảo

確保(かくほ)

Giữ chắc
Xác Lập

確立(かくりつ)

Thiết lập
Gia Kế

家計(かけい)

Ngân sách gia đình
Gia Hệ

家系(かけい)

Huyết thống
Âm Khẩu

陰口(かげぐち)

Nói xấu
Quá Khứ

過去(かこ)

Quá khứ
Quá Cốc Đích Điều Kiện

過酷(かこく)条件(じょうけん)

Khắc nghiệt
Tung

(かさ)

Chồng chất
Quá Thặng Đầu Tư

過剰投資(かじょうとうし)

Đầu tư quá mức
Quá Sơ

過疎(かそ)

Thưa thớt
Gia Đình Thái Viên

家庭菜園(かていさいえん)

Vườn rau
 

かゆみ

Ngứa ngáy
Tân Khẩu

辛口(からくち)

Phê bình
Tân Đảng

辛党(からとう)

Hảo ăn cay
Lạc

(から)

Vướng mắc
Quá Lao

過労(かろう)

Kiệt sức
Quan Chiến

観戦(かんせん)

Dõi theo
Khoan Đại Đích Xử Trí

寛大(かんだい)処置(しょち)

Rộng lượng
Khám Tri Vi

勘違い(かんちがい)

Hiểu lầm
Quan Điểm

観点(かんてん)

Góc nhìn
Hoãn Hòa

緩和(かんわ)

Nới lỏng