| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Khai Thác |
開拓 |
Khai phá |
| Can Thiệp |
介入 |
Can thiệp |
| Hồi Tị |
回避 |
Né tránh |
| Cố |
顧みる |
Ngoảnh lại |
| Tỉnh |
省みる |
Phản tỉnh |
| Giá Cách Phá Hoại |
価格破壊 |
Phá giá |
| Hệ |
係わる |
Liên đới |
| Thư Lưu |
書き留める |
Ghi chép |
| Quá Kỳ |
過期 |
Quá hạn |
| Cách Phó |
格付け |
Xếp hạng |
| Cách Đoạn |
格段に |
Vượt bậc |
| Khu Phách |
駆け引き |
Chiêu trò |
| Gia Giảm |
加減 |
Điều tiết |
| Cá Điều Thư |
箇条書き |
Liệt kê |
|
かすむ |
Mờ mịt | |
| Quá Đại Bình Giá |
過大評価 |
Đánh giá cao |
| Quá Độ |
過度 |
Quá mức |
| Giá Động Suất |
稼働率 |
Hiệu suất |
| Quá Nhập Kim |
過入金 |
Chuyển dư tiền |
| Quá Pháp |
過払i |
Chi trả quá mức |
| Quá Mật |
過密 |
Dày đặc |
| Không Nguyên Khí |
空元気 |
Sĩ diện hão |
| Tá Hoán |
借り換え |
Đảo nợ |
| Khinh |
軽はずみ |
Hấp tấp |
| Quá Lao Tử |
過労死 |
Tử vong |
| Cai Đương |
該当 |
Tương thích |
| Nguy Cơ Cảm |
危機感 |
Ý thức rủi ro |
| Văn Nhập |
聞き入れる |
Chấp thuận |
| Nguy Cụ |
危惧 |
Lo ngại |
| Kỳ Nhật |
期日 |
Hạn chót |
| Kí Thành Sự Thật |
既成事実 |
Sự thật đã rồi |
| Kí Tri |
既知 |
Đã biết |
| Quỹ Đạo Tu Chính |
軌道修正 |
Sửa lộ trình |
| Sinh Chân Diện Mục |
生真面目 |
Quá nghiêm túc |
| Khách Quan Thị |
客観視 |
Góc nhìn khách quan |
| Cứu Viện Vật Tư |
救援物資 |
Vật tư cứu viện |
| Cùng Phạp |
窮乏 |
Cùng khốn |
| Giáo Huấn |
教訓 |
Bài học |
| Cạnh Hợp Tha Xã |
競合他社 |
Đối thủ |
| Cường Ngạnh Thế Thế |
強硬姿勢 |
Cứng rắn |
| Cung Thác |
供託 |
Ký thác |
| Cộng Hữu |
共有 |
Chia sẻ |
| Cục Hạn |
局限 |
Giới hạn |
| Cự Tuyệt Phản Ứng |
拒絶反応 |
Cự tuyệt |
| Hứa Dung Phạm Vi |
許容範囲 |
Hạn mức |
| Khẩn Cấp Đối Sách |
緊急対策 |
Biện pháp khẩn cấp |
| Cận Thị Nhãn Đích |
近視眼的な |
Ngắn hạn |
| Kim Dung Dẫn Mật |
金融引き締め |
Siết chặt tiền tệ |
| Nghị Quyết Quyền |
議決権 |
Quyền bỏ phiếu |
| Cường Dục |
強欲 |
Tham lam |
| Khu Phân |
区分 |
Phân chia |
| Tổ Hợp Viên |
組合員 |
Thành viên công đoàn |
| Tổ Vi |
組み違い |
Lỗi cấu hình |
| Hối |
悔む |
Hối hận |
| Khổ Lự |
苦慮 |
Trăn trở |
| Cuồng |
狂う |
Trục trặc |
| Hắc Tự |
黒字 |
Thặng dư |
| Huấn Giới |
訓戒 |
Răn đe |
| Khinh Giảm Thao Trí |
軽減措置 |
Biện pháp giảm nhẹ |
| Khuynh Đảo |
傾倒 |
Say mê |
| Khế Ước Vi Phản |
契約違反 |
Vi phạm hợp đồng |
| Kinh Lý |
経理 |
Kế toán |
| Kịch Đích |
劇的 |
Kịch tính |
| Kích Lệ |
激励 |
Khích lệ |
| Khiếm Hãm Phẩm |
欠陥品 |
Sản phẩm lỗi |
| Quyết Tài |
決裁 |
Phê duyệt |
| Quyết Đoán Lực |
決断力 |
Quyết đoán |
| Kết Thúc Lực |
結束力 |
Gắn kết |
| Kiến Giải Tương Vi |
見解の相違 |
Bất đồng quan điểm |
| Quyền Hạn Ủy Nhượng |
権限委譲 |
Ủy quyền |
| Kiêm Nhậm |
兼任 |
Kiêm nhiệm |
| Kiêm Bị |
兼備 |
Song toàn |
| Khiêm Nhượng |
謙譲 |
Nhún nhường |
| Hiệu Suất Hóa |
効率化 |
Tối ưu hóa |
| Hảo Ý Đích |
好意的な |
Thiện chí |
| Hành Vi |
行為 |
Hành vi |
| Xảo Diệu Sáp |
巧妙na罠 |
Cạm bẫy |
| Cao Lợi Thải |
高利貸し |
Cho vay lãi nặng |
| Cố Khách Mãn Túc |
顧客満足 |
Sự hài lòng |
| Thí |
試み |
Thử nghiệm |
| Tâm Cấu |
心構え |
Tâm thế |
| Ngộ Toán |
誤算 |
Tính toán sai |
| Cố Chấp |
固執 |
Cố chấp |
| Cá Tính |
個性 |
Bản sắc |
| Hộ Tịch |
戸籍 |
Hộ tịch |
| Cố Dụng Khế Ước |
雇用契約 |
Hợp đồng lao động |
| Cô Lập Hóa |
孤立化 |
Cô lập |
| Căn Cứ |
根拠 |
Căn cứ |
| Hỗn Tạp |
混雑 |
Hỗn loạn |
| Hỗn Độn |
混沌 |
Hỗn độn |
| Tai Hại Đối Sách |
災害対策 |
Phòng thiên tai |
| Tái Giá Động |
再稼働 |
Tái vận hành |
| Tái Thẩm Tra |
再審査 |
Tái thẩm định |
| Thải Trạch |
採択 |
Thông qua |
| Tài Bồi |
栽培 |
Nuôi trồng |
| Tà |
冴える |
Minh mẫn |
| Nghịch |
逆らう |
Chống đối |
| Sá Thủ |
詐取 |
Lừa đảo |
| Thác Giác |
錯覚 |
Ngộ nhận |
| Tạm Định Án |
暫定案 |
Đề án tạm thời |