| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tứ Ý Đích |
恣意的な |
Độc đoán |
| Cường |
強いる |
Ép buộc |
| Sĩ Nhập |
仕入れる |
Thu mua |
| Thức Biệt |
識別 |
Nhận biết |
| Tư Kim Sào |
資金繰り |
Điều phối |
| Thi Hành |
施行 |
Thực thi |
| Thị Sa |
示唆 |
Ám chỉ |
| Thí Toán |
試算 |
Dự toán |
| Tư Sản Vận Dụng |
資産運用 |
Quản lý tài sản |
| Tĩnh Phản |
静まり返る |
Yên ắng |
| Tự Thể |
自体 |
Bản chất |
| Tự Thủ |
自首 |
Tự thú |
| Thất Cước |
失脚 |
Rớt đài |
| Chấp Bút |
執筆 |
Chấp bút |
| Chất Nghi Đáp Từ |
質疑応答 |
Chất vấn |
| Tật Đố |
嫉妬 |
Đố kỵ |
| Chấp Trước |
執着 |
Chấp niệm |
| Chấp Niệm |
執念 |
Ý chí |
| Chủ Đạo Quyền |
主導権 |
Quyền chủ đạo |
| Thụ Lập |
樹立 |
Xây dựng |
| Thuận Ứng |
順応 |
Thích nghi |
| Chướng Hại |
障害 |
Trở ngại |
| Xung Kích |
衝撃 |
Cú sốc |
| Chứng Ngôn |
証言 |
Lời chứng |
| Tiêu Táo Cảm |
焦燥感 |
Sốt ruột |
| Thương Đàm |
商談 |
Đàm phán |
| Thừa Nhận |
承認 |
Phê duyệt |
| Thương Tiêu Quyền |
商標権 |
Quyền thương hiệu |
| Sở Hữu Quyền |
所有権 |
Quyền sở hữu |
| Tự Luật |
自律 |
Tự kỷ luật |
| Thẩm Nghị |
審議 |
Xem xét |
| Tiến Bộ |
進捗 |
Tiến độ |
| Xâm Nhập |
侵入 |
Xâm nhập |
| Thôi Di |
推移 |
Biến chuyển |
| Thôi Cảo |
推敲 |
Trau chuốt |
| Thôi Tiến |
推進 |
Đẩy mạnh |
| Suy Thoái |
衰退 |
Suy thoái |
| Cứu Xuất |
救i出し (だ)す |
Giải cứu |
| Cân Đạo |
筋道 |
Mạch logic |
| Phế |
廃れる |
Lỗi thời |
| Chỉnh Hợp Tính |
整合性 |
Nhất quán |
| Chế Tài Thao Trí |
制裁措置 |
Trừng phạt |
| Trách Nhiệm Chuyển Giá |
責任転嫁 |
Đùn đẩy |
| Chiết Xung |
折衝 |
Đàm phán |
| Thiết Thật |
切実な |
Cấp bách |
| Nhiếp Lý |
摂理 |
Quy luật |
| Tiềm Nhập |
潜入 |
Thâm nhập |
| Giòn Nhược Tính |
脆弱性 |
Lỗ hổng |
| Thị Chính Án |
是正案 |
Sửa đổi |
| Tổn Hại Bồi Thường |
損害賠償 |
Bồi thường |
| Đãi Đọa |
怠惰 |
Lười nhác |
| Trạch Nhất |
択一 |
Lựa chọn |
| Xảo |
巧 |
Tinh vi |
| Trượng |
丈 |
Biên độ |
| Đả Khai Sách |
打開策 |
Giải pháp |
| Thỏa Kết |
妥結 |
Thỏa hiệp |
| Đả Chẩn |
打診 |
Thăm dò |
| Thoát Đới |
脱退 |
Ly khai |
| Đàn Áp |
弾圧 |
Trấn áp |
| Đoán Ngôn |
断言 |
Khẳng định |
| Tri Tất |
知悉 |
Thấu thị |
| Trật Tự Băng Hoại |
秩序崩壊 |
Sụp đổ kỷ cương |
| Tri Danh Độ |
知名度 |
Độ nhận diện |
| Trước Thật |
着実 |
Vững chắc |
| Chú Thích |
注釈 |
Chú thích |
| Trứ Tác Quyền |
著作權 |
Bản quyền |
| Trưng Thu |
徴収 |
Thu hồi |
| Nhẫm Kim Giao Thiệp |
賃金交渉 |
Đàm phán lương |
| Thông Hóa Bạo Lạc |
通貨暴落 |
Mất giá |
| Thống Cảm |
痛感 |
Thấm thía |
| Thống Liệt |
痛烈 |
Phê bình |
|
つじつま |
Nhất quán | |
| Cương Độ |
綱渡り |
Mạo hiểm |
| Hội |
潰し合い |
Tàn sát |
| Thủ Trì |
手遅れ |
Muộn màng |
| Đề Khiết |
提携 |
Liên minh |
| Để Xúc |
抵触 |
Vi phạm |
| Tĩnh Thân |
挺身 |
Dấn thân |
| Định Trước |
定着 |
Định hình |
| Đê Nhẫm Kim |
低賃金 |
Lương thấp |
| Thủ Khẩu |
手口 |
Thủ đoạn |
| Thích Ứng Năng Lực |
適応能力 |
Năng lực thích ứng |
| Thích Chính Giá Cách |
適正価格 |
Giá hợp lý |
| Trích Yếu |
摘要 |
Tóm tắt |
| Triệt Hồi |
撤回 |
Rút lui |
| Triệt Dạ |
徹夜 |
Làm trắng đêm |
| Thủ Phối |
手配 |
Chuẩn bị |
| Thủ Khống |
手控え |
Tiết chế |
| Thủ Hồi |
手回し |
Thu xếp trước |
| Thiên Tính |
天性 |
Bẩm sinh |
| Thiên Phạt |
天罰 |
Quả báo |
| Chuyển Phúc |
転覆 |
Lật đổ |
| Điên Mạt |
顛末 |
Đầu đuôi |
| Đẳng Giá Giao Hoán |
等価交換 |
Trao đổi ngang giá |
| Đảo Sản Nguy Cơ |
倒産危機 |
Nguy cơ phá sản |
| Đào Thải |
淘汰 |
Đào thải |
| Thống Trị Cơ Cấu |
統治機構 |
Bộ máy cai trị |
| Đương Diện Gian |
当面の間 |
Tạm thời |
| Độc Tài Thể Chế |
独裁体制 |
Chế độ độc tài |
| Nê Quánh Hóa |
泥沼化 |
Sa lầy |