Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cảnh Giác

警戒(けいかい)

Cảnh giác
Khế Cơ

契機(けいき)

Duyên cớ
Khinh Giảm

軽減(けいげん)

Giảm nhẹ
Kê Tải

掲載(けいさい)

Đăng tải
Khuynh Tà

傾斜(けいしゃ)

Độ nghiêng
Khế Ước

契約(けいやく)

Hợp đồng
Kinh Lịch

経歴(けいれき)

Lý lịch
Hệ Liệt

系列(けいれつ)

Chuỗi
Ô

(けが)れる

Bị ô uế
Khiếm Hãm

欠陥(けっかん)

Khiếm khuyết
Kiệt Tác

傑作(けっさく)

Kiệt tác
Kết Thành

結成(けっせい)

Thành lập
Kết Thúc

結束(けっそく)

Đoàn kết
Quyết Đoán

決断(けつだん)

Quyết đoán
Thú

(けもの)

Muông thú
Kiến Giải

見解(けんかい)

Quan điểm
Quyền Hạn

権限(けんげん)

Thẩm quyền
Kiến Vị

見込(みこ)

Dự đoán
Kiện Toàn

健全(けんぜん)

Lành mạnh
Kiến Đương

見当(けんとう)

Phán đoán
Kiện Đấu

健闘(けんとう)

Nỗ lực
Kiến Đương Vi

見当違(けんとうちが)

Đoán sai
Nguyệt Tạ

月謝(げっしゃ)

Học phí
Hảo Ý

好意(こうい)

Thiện ý
Quang Vinh

光栄(こうえい)

Vinh hạnh
Hảo Cảm

好感(こうかん)

Ấn tượng tốt
Hảo Khuống

好況(こうきょう)

Thịnh vượng
Kháng Nghị

抗議(こうぎ)

Phản đối
Cống Hiến

貢献(こうけん)

Cống hiến
Giao Thiệp

交渉(こうしょう)

Đàm phán
Cao Thượng

高尚(こうしょう)

Cao quý
Hương Tân Liệu

香辛料(こうしんりょう)

Gia vị
Khẩu Thực

口実(こうじつ)

Viện cớ
Giảng

(こう)じる

Đề ra
Câu Thúc

拘束(こうそく)

Ràng buộc
Công Nhận

公認(こうにん)

Công nhận
Cấu Mãi

購買(こうばい)

Mua sắm
Hưng Phấn

興奮(こうふん)

Kích động
Công Bình

公平(こうへい)

Công bằng
Hậu Bổ

候補(こうほ)

Ứng viên
Xảo Diệu

巧妙(こうみょう)

Khéo léo
Hiệu Suất

効率(こうりつ)

Hiệu suất
Cố Khách

顧客(こきゃく)

Khách hàng
Quốc Sản

国産(こくさん)

Hàng nội
Khoa Trương

誇張(こちょう)

Thổi phồng
Cự

(こば)

Cự tuyệt
Cá Biệt

個別(こべつ)

Riêng rẽ
Cố Hữu

固有(こゆう)

Vốn có
Cố Dụng

雇用(こよう)

Tuyển dụng
Tế

(さい)

Khi
Tế Công

細工(さいく)

Thủ công
Tuế Nguyệt

歳月(さいげつ)

Thời gian
Tối Cao

最高(さいこう)

Cao nhất
Tái Tam

再三(さいさん)

Nhiều lần
Tài Bố

財布(さいふ)

Ví tiền
Tiên Khoảnh

先頃(さきごろ)

Vừa rồi
Sá Khi

詐欺(さぎ)

Lừa đảo
Tước Giảm

削減(さくげん)

Cắt giảm
Thác Ngộ

錯誤(さくご)

Sai lầm
Tác Chiến

作戦(さくせん)

Chiến lược
Khiếu

(さけ)

Gào thét
Tị

()ける

Né tránh
Chi

(ささ)える

Chống đỡ
Phủng

(ささ)げる

Cống hiến
Chỉ Đồ

指図(さしず)

Ra lệnh
 

さしずめ

Trước mắt
 

さすが

Quả nhiên
Thụ

(さず)ける

Ban tặng
 

さぞ

Ắt hẳn
Định

(さだ)める

Quy định
Sát

(さっ)する

Cảm nhận
Sát Tri

察知(さっち)

Nhận biết