Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chuẩn

(じゅん)</ rp>じる

Dựa theo
Tình Nhiệt

情熱(じょうねつ)

Nhiệt huyết
Trợ Ngon

助言(じょげん)

Lời khuyên
Toại Hành

遂行(すいこう)

Hoàn thành
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Tiến cử
Thôi Trắc

推測(すいそく)

Suy đoán
Suy Thoái

衰退(すいたい)

Suy thoái
 

すこぶる

Cực kỳ
 

すねる

Hờn dỗi
Thốn Tiền

寸前(すんぜん)

Sát nút
Thốn Pháp

寸法(すんぽう)

Kích thước
Đồ Án

図案(ずあん)

Thiết kế
Chính Quy

正規(せいき)

Chính thức
Tinh Xảo

精巧(せいこう)

Tinh xảo
Tinh Thần Đích

精神的(せいしんてき)

Tinh thần
Chính Thường

正常(せいじょう)

Bình thường
Chế Tạo

製造(せいぞう)

Sản xuất
Tính Năng

性能(せいのう)

Tính năng
Chỉnh Bị

整備(せいび)

Bảo dưỡng
Sinh Lý Đích

生理的(せいりてき)

Sinh lý
Chiết Trung

折衷(せっちゅう)

Pha trộn
Thiết Định

設定(せ // tてい)

Cài đặt
Thuyết Đắc

説得(せっとく)

Thuyết phục
Thiết Thực

切実(せつじつ)

Cấp bách
Tiên Hành

先行(せんこう)

Đi trước
Tiên Đáo

先着(せんちゃく)

Đến trước
Tiên Đầu

先頭(せんとう)

Dẫn đầu
Chuyên Niệm

専念(せんねん)

Chuyên tâm
Tiên Phương

先方(せんぽう)

Đối tác
Chiếm Hữu

占有(せんゆう)

Chiếm hữu
Thị Chính

是正(ぜせい)

Chấn chỉnh
Tuyệt Đại

絶大(ぜつだい)

To lớn
Toàn Thân

全身(ぜんしん)

Toàn thân
Tiền Đề

前提(ぜんてい)

Tiền đề
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Tổng thể
Sưu Tạc

捜索(そうさく)

Tìm kiếm
Tổng Số

総数(そうすう)

Tổng số
Sao Động

騒動(そうどう)

Náo động
Song Phương

双方(そうほう)

Đôi bên
Trở Hại

阻害(そがい)

Trở ngại
Thúc Tiến

促進(そくしん)

Thúc đẩy
Thúc Phược

束縛(そくばく)

Trói buộc
Tổn

(そこ)なう

Tổn hại
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
Tố Chất

素質(そしつ)

Tố chất
Tố Tụng

訴訟(そしょう)

Kiện tụng
Tố

()っ気ない

Lạnh nhạt
Tức Khắc

即刻(そっこく)

Lập tức
Suất Tiên

率先(そっせん)

Tiên phong
Hướng

そっぽを()

Lảng đi
Tổn Thất

損失(そんしつ)

Tổn thất
Tôn Trọng

尊重(そんちょう)

Tôn trọng
 

ぞんざいな

Thô lỗ
Nại Cửu Tính

耐久性(たいきゅうせい)

Độ bền
Đối Kháng

対抗(たいこう)

Cạnh tranh
Thể Chỉ Phương

体脂肪(たいしぼう)

Mỡ cơ thể
Đại Chúng

大衆(たいしゅう)

Đại chúng
Đối Xử

対処(たいしょ)

Ứng phó
Thái Trị

退治(たいじ)

Diệt trừ
Thể Trọng Kế

体重計(たいじゅうけい)

Cân sức khỏe
Đối Nhân Quan Hệ

対人関係(たいじんかんけい)

Quan hệ người
Đối Đàm

対談(たいだん)

Đối thoại
Đối Đẳng

対等(たいとう)

Ngang bằng
Thể Nội

体内(たいない)

Trong cơ thể
Đối Bỉ

対比(たいひ)

So sánh
Tha Giới

他界(たかい)

Qua đời
Đa Số Quyết

多数決(たすうけつ)

Biểu quyết đa số
Khẩu

ため(ぐち)

Nói ngang hàng
Đa Dạng

多様(たよう)

Đa dạng
Đơn Nhất

単一(たんいつ)

Đơn nhất
Đoản Khí

短気(たんき)

Nóng nảy
Đài Vô

台無(だいな)

Công cốc
Đại Dụng

代用(だいよう)

Thay thế
Đại Lý

代理(だいり)

Đại diện