Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Phó Thuộc

付属(ふぞく)

Trực thuộc
Phụ Đảm

負担(ふたん)

Gánh vác
Phục Cựu

復旧(ふっきゅう)

Phục hồi
Phí Đằng

沸騰(ふっとう)

Sôi sục
Phó Nhậm

赴任(ふにん)

Nhậm chức
Hủ Bại

腐敗(ふはい)

Thối nát
Bất Bị

不備(ふび)

Thiếu sót
Phổ Biến

普遍(ふへん)

Phổ biến
Đạp

()まえる

Căn cứ
Phù Dục

扶養(ふよう)

Nuôi dưỡng
Bất Hòa

不和(ふわ)

Bất hòa
Vũ Nhục

侮辱(ぶじょく)

Sỉ nhục
Vật Phẩm

物品(ぶっぴん)

Vật phẩm
 

ぶれる

Dao động
Tịnh Hành

並行(へいこう)

Song song
Bế Khẩu

閉口(へいこう)

Cạn lời
Tệ Xã

弊社(へいしゃ)

Công ty tôi
Biến Cách

変革(へんかく)

Cải cách
Biên Khương

辺境(へんきょう)

Biên cương
Phiến Kiến

偏見(へんけん)

Thành kiến
Phản Tế

返済(へんさい)

Hoàn trả
Biến Thiên

変遷(へんせん)

Biến thiên
Biến Mạo

変貌(へんぼう)

Thay đổi
Biện Minh

弁明(べんめい)

Biện minh
Bộ Hoạch

捕獲(ほかく)

Bắt giữ
Bảo Quản

保管(保管)

Lưu trữ
Bổ Cường

補強(ほきょう)

Gia cố
 

ほころび

Rạn nứt
Bảo Hộ

保護(ほご)

Bảo vệ
Bảo Thủ

保守(ほしゅ)

Bảo thủ
Bảo Chướng

保障(ほしょう)

Bảo đảm
Bổ Sung

補充(ほじゅう)

Bổ sung
Phát Túc

発足(ほっそく)

Thành lập
Phương Hại

妨害(ぼうがい)

Cản trở
Một Đầu

没頭(ぼっとう)

Vùi đầu
Hối

(まかな)

Trang trải
Phân

(まぎ)れる

Bị lẫn lộn
Toàn

(まっと)

Hoàn thành
Hoặc

(まど)わす

Mê hoặc
Thuấn

(まばた)

Chớp mắt
Man

(まや)

Lừa bịp
Hoàn Hoàn

丸々(まるまる)

Trọn vẹn
Kiến Lạc

見落(みお)とす

Nhìn sót
Kiến Cực

見極(みきわ)める

Nhìn thấu
Kiến Vị

見込(みこ)mi

Triển vọng
Kiến Quá

見過(みすご)

Bỏ qua
 

みすぼらしい

Tồi tàn
Loạn

(みだ)れる

Xáo trộn
Kiến Tích

見積(みつも)

Ước tính
 

みっともない

Đáng xấu hổ
Kiến Đào

見逃(みの逃)

Bỏ sót
Thân Thượng

()(うえ)

Số phận
Thân Hồi

()(まわ)

Quanh mình
Mạch

(みゃく)

Mạch đập
Diệu

(みょう)

Kỳ lạ
Mê Lực

魅力(みりょく)

Cuốn hút
Vị Luyện

未練(みれん)

Luyến tiếc
Báo

(むく)いる

Báo đáp
Vô Khẩu

無口(むくち)

Ít nói
Mâu Thuẫn

矛盾(むじゅん)

Mâu thuẫn
Hung Sáo

胸騒(むなさわ)

Bồn chồn
Không

(むな)しい

Trống rỗng

(むら)

Thất thường
Minh Khoái

明快(めいkai)

Rõ ràng
Minh Kí

明記(めいき)

Ghi rõ
Danh Nghĩa

名義(めいぎ)

Danh nghĩa
Danh Xưng

名称(めいしょう)

Tên gọi
Minh Bạch

明白(めいはく)

Rõ ràng
Danh Dự

名誉(めいよ)

Danh dự

(めく)

Lật trang
Mục Giác

目覚(めざ)ましい

Vượt bậc
Mục Giác

目覚(めざ)める

Thức tỉnh
Triệu

()

Mời ăn
Diệt Tương

滅相(めっそう)もない

Không đời nào
Mục Xứ

目処(めど)

Mục tiêu