Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Miễn Trừ

免除(めんじょ)

Miễn trừ
Miên Mật

綿密(めんみつ)

Tỉ mỉ
Võng La

網羅(もうら)

Bao quát
Mục Luận

目論(もくろ)

Lên kế hoạch
Mãnh Giả

猛者(もさ)

Cao thủ
Trì Dư

()(あま)

Không kham nổi
 

もどかしい

Sốt ruột
Vật Ảnh

物影(ものかげ)

Bóng râm
Vật Hảo

物好(ものず)

Sở thích lạ
Môn Hạn

門限(もんげん)

Giờ giới nghiêm
Thôi

(もよお)

Tổ chức
Cốc

(もろ)

Mong manh
Dịch Chức

役職(やくしょく)

Chức vụ
Dịch Trường

役場(やくば)

Trụ sở ủy ban
Dã Tâm

野心(やしん)

Tham vọng
Ưu Vị

優位(ゆうい)

Thế thượng phong
Dung Thông

融通(ゆうずう)

Linh hoạt
Ưu Tiên

優先(ゆうせん)

Ưu tiên
Dẫn Đạo

誘導(ゆうどう)

Điều hướng
Dụ Phúc

裕福(ゆうふく)

Giàu có
Hữu Lực

有力(ゆうりょく)

Có thế lực
Du Đoạn

油断(ゆだん)

Lơ là
Dung Nghi

容疑(ようぎ)

Nghi phạm
Dạng Thức

様式(ようしk)

Phương thức
Dục Vọng

欲望(よくぼう)

Dục vọng
Dự Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Dự Triệu

予兆(よちょう)

Điềm báo
Dục Cầu

欲求(よっきゅう)

Nhu cầu
Dữ Đảng

与党(よとう)

Đảng cầm quyền
Thế Thường

()(つね)

Lẽ thường
Thế Trung

世の中(よのなか)

Thế gian
Dư Dụ

余裕(よゆう)

Dư dả
Thế Luận

世論(よろん)

Dư luận
Lạc Nông

酪農(らくのう)

Chăn nuôi sữa
Lạc Hạ

落下(らっか)

Rơi rụng
Lạc Quan

楽観(らっかん)

Lạc quan
Lạm Dụng

裁用(らんよう)

Lạm dụng
Loạn Dụng

乱用(らんよう)

Sử dụng bừa bãi
Lợi Ích

利益(りえき)

Lợi nhuận
Lợi Hại

利害(りがい)

Lợi hại
Lý Khuất

理屈(りくつ)

Lý lẽ
Lợi Tử

利子(りし)

Tiền lời
Lý Tu

履修(りしゅう)

Tích lũy tín chỉ
Lược Đoạt

略奪(りゃくだつ)

Cướp bóc
Lưu Thông

流通(りゅうつう)

Lưu thông
Lĩnh Vực

領域(りょういき)

Lĩnh vực
Liễu Giải

了解(りょうかい)

Thấu hiểu
Lương Tâm

良心(りょうしん)

Lương tâm
Lãnh Thổ

領土(りょうど)

Lãnh thổ
Linh Sế

零細(れいさい)

Nhỏ nhoi
Liên Huề

連携(れんけい)

Liên kết
Liên Tỏa

連鎖(れんさ)

Chuỗi
Liên Trung

連中(れんちゅう)

Đám bè lũ
Liên Bang

連邦(れんぽう)

Liên bang
Lão Hậu

老後(ろうご)

Tuổi già
Lão Suy

老衰(ろうすい)

Già yếu
Lãng Báo

朗報(ろうほう)

Tin vui
Lao Lực

労力(ろうりょく)

Công sức
Khuôn

(わく)

Khung
Cát Hợp

割合(わりあい)

Tỷ lệ
Cát Đương

(わり)()

Phân chia
Vịnh

(わん)

Vịnh biển