Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

せっせと

Chăm chỉ
 

そっくり

Giống hệt
 

そわそわ

Bồn chồn
 

たかが

Chỉ là
Xảo

(たくみ)みに

Khéo léo
Trực

(ただち)

Lập tức
Hốt

(たちま)

Thoắt cái
 

ちやほや

Chiều chuộng
 

ちょくちょく

Thường xuyên
 

つい

Vô tình
 

ついでに

Tiện thể
Toại

(つい)

Cuối cùng
 

つくづく

Sâu sắc
 

つぶさに

Tường tận
 

つやつや

Bóng loáng
 

つらつら

Kỹ lưỡng
 

てきぱき

Nhanh nhẹn
 

てんで

Hoàn toàn
 

とうとう

Cuối cùng
 

とうてい

Hoàn toàn
 

とうに

Từ lâu
 

どうにか

Xoay xở
 

どうやら

Có vẻ như
 

とかく

Có xu hướng
 

どなく

Không hiểu sao
Đột Như

突如(とつじょ)

Đột nhiên
 

どっと

Ào đến
Sở Tri

とどまる(ところ)()らない

Không điểm dừng
 

とびきり

Vượt trội
 

とみに

Nhanh chóng
 

とりわけ

Đặc biệt là
 

とろとろ

Thiu thiu
 

ないし

Hoặc là
 

なおさら

Càng thêm
Bán

(なか)

Một nửa
Trường Trường

長々(ながなが)

Lê thê
Hà Tốt

何卒(なにとぞ)

Kính mong
Hà Phân

何分(なにぶん)

Dù sao
 

なまじ

Nửa vời
 

なみなみ

Tràn trề
 

なんら

Hoàn toàn không
 

なんとか

Bằng cách nào đó
 

にわかに

Thình lình
 

ねちねち

Dai dẳng
 

ねっとり

Đặc quánh
 

のろのろ

Chậm chạp
 

のんびり

Thong thả