Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Mạc Nhiên

漠然(ばくぜん)

Mơ hồ
 

ばっちり

Hoàn hảo
Thậm

(はなは)

Cực kỳ
 

ばらばら

Rời rạc
 

ばったり

Tình cờ
 

ぱったり

Đột ngột
Tảo

(はや)

Chẳng mấy chốc
 

はるかに

Hơn hẳn
 

ひいては

Dẫn đến
 

ひたすら

Hoàn toàn
 

ひしひしと

Sâu sắc
 

ひょっとすると

Biết đâu chừng
 

ふと

Đột nhiên
 

ふにゃふにゃ

Mềm nhũn
 

ふんわり

Nhẹ nhàng
 

ぶらぶら

Lông bông
 

べたべた

Dính dính
 

へとへと

Kiệt sức
 

ほぼ

Hầu như
 

ほのぼの

Thấp thoáng
 

ほっと

Nhẹ nhõm
 

ほんの

Chỉ là
Mang Nhiên

茫然(ぼうぜん)

Thất thần
 

ぼんやり

Mơ hồ
 

まえもって

Chuẩn bị trước
 

まさか

Không đời nào
 

まさしく

Đích thị là
正に

(まさ)

Quả thật là
Gian

()もなく

Sắp sửa
 

まるで

Hoàn toàn như
 

まんまと

Sập bẫy
Tự

(みずか)

Đích thân
 

みっちり

Nhiêm túc
 

むやみに

Bừa bãi
 

むしろ

Thà rằng
 

めいめい

Từng người
 

めちゃくちゃ

Hỗn loạn
 

めっきり

Rõ rệt
Diệt Đa

滅多(めった)

Hiếm khi
 

もしかして

Hoặc là
 

もしかすると

Có lẽ
 

もぞもぞ

Ngọ nguậy
 

もはや

Đã
 

もっぱら

Chủ yếu
 

もともと

Vốn dĩ
 

ものscore

Cực kỳ
 

やはり

Quả nhiên
 

やたらに

Bừa bãi
 

やや

Một chút
 

ゆうゆう

Thong dong
 

ゆったり

Thoải mái
 

ようやく

Cuối cùng thì
 

よほど

Nhiều
 

よっぽど

Rất nhiều
 

わくわく

Hồi hộp
 

わざと

Cố tình
 

わざわざ

Mất công
 

わずかに

Một chút
Cát Hợp

割合(わりあい)

Tương đối
Cát

(わり)

Khá là