| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thượng Túc Thủ |
揚げ足を取る |
Bắt bẻ |
| Ngạc Xuất |
顎を出す |
Kiệt sức |
| Túc Nguyên Kiến |
足元を見る |
Nắm thóp |
| Đầu Hạ |
頭が下がる |
Khâm phục |
| Đầu Viên |
頭を丸める |
Tạ tội |
| Du Mại |
油を売る |
Trốn việc |
| Du Chú |
油を注ぐ |
Thêm dầu |
| Phao Thực |
泡を食う |
Cuống cuồng |
| Kiên Lạc |
肩を落とす |
Thất vọng |
| Kiên Tịnh |
肩を並べる |
Ngang tài |
| Kiên Trì |
肩を持つ |
Bênh vực |
| Văn Trướng Ngoại |
蚊帳の外 |
Ra rìa |
| Bạo |
からくりを暴く |
Vạch trần |
| Khí Khí |
気が気でない |
Bồn chồn |
| Khí |
気を揉む |
Thấp thỏm |
| Đinh Thích |
釘を刺す |
Cảnh cáo |
| Thủ Trường |
首を長くする |
Trông ngóng |
| Thủ |
首を捻る |
Trăn trở |
| Yên Quyển |
煙に巻く |
Lạc hướng |
| Ngôn Diệp Trọc |
言葉を濁す |
Mập mờ |
| Tháp Đầu |
匙を投げる |
Từ bỏ |
| Mã Độc |
鯖を読mu |
Gian lận |
| Khứu Cao |
敷居が高い |
Ái ngại |
| Cá Quặc |
尻尾を掴む |
Bắt thóp |
| Bạch Vũ Thỉ Lập |
白羽の矢が立つ |
Chọn trúng |
| Bạch Mục Kiến |
白い目で見られる |
Bị ghẻ lạnh |
| Đồ Thừa |
図に乗る |
Kiêu ngạo |
| Cao Quát |
高を括る |
Coi thường |
| Bằng Thượng |
棚に上げる |
Lờ đi lỗi |
| Thái Cổ Bản Áp |
太鼓判を押す |
Đảm bảo |
| Địa Lạc |
地に落ちる |
Lao dốc |
| Thủ Phản |
手のひらを返す |
Trở mặt |
| Thủ Túc Xuất |
手も足も出ない |
Bó tay |
| Đường Đường Tuần |
堂々巡り |
Lẩn quẩn |
| Lệ Thôn |
涙を呑む |
Cam chịu |
| Nhị Túc Đạp |
二の足を踏む |
Do dự |
| Nhị Cú Kế |
二の句が継げない |
Cạn lời |
| Âm Thượng |
音を上げる |
Đầu hàng |
| Tị Quải |
鼻に掛ける |
Vênh váo |
| Phúc Nhất Vật |
腹に一物ある |
Mưu đồ ngầm |
| Phúc Cát |
腹を割る |
Thẳng thắn |
| Nhất Cân Thằng |
一筋縄ではいかない |
Khó đối phó |
| Hoài Thống |
懐が痛む |
Thâm hụt tiền |
| Bổng Chấn |
棒に振る |
Đổ sông bể |
| Mi |
眉をひそめる |
Nhíu mày |
| Thân Trình Tri |
身の程を知る |
Biết lượng sức |
| Nhĩ Khuynh |
耳を傾ける |
Lắng nghe |
| Thân Phấn |
身を粉にする |
Cày cuốc |
| Mục Lân Lạc |
目から鱗が落ちる |
Sáng mắt ra |
| Sáp Bổng |
藪から棒 |
Đột ngột |