| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hợp Đồ Tống |
合図を送る |
Ra hiệu |
| Ái Tưởng |
愛想をつかす |
Cạn tình |
| Khai Khẩu Tái |
開いた口が塞がらない |
Há hốc mồm |
| Cử Cú Quả |
挙句の果てに |
Kết cục xấu |
| Túc Tẩy |
足を洗う |
Hoàn lương |
| Túc Vận |
足を運ぶ |
Đến tận nơi |
| Túc Dẫn |
足を引っ張る |
Ngáng chân |
| Vị Chiếm |
味を占める |
Bén hơi |
| Đầu Thượng |
頭が上がらない |
Lép vế |
| Đầu Thiết |
頭が切れる |
Sắc sảo |
| Đầu |
頭にくる |
Nổi giận |
| Đầu Bão |
頭を抱える |
Vò đầu |
| Đầu Lãnh |
頭を冷す |
Bình tĩnh |
| Đương Ngoại |
当が外れる |
Chệch hướng |
| Hậu Tế |
後の祭り |
Quá muộn |
| Nhất Mục Trí |
一目置く |
Kiên nể |
| Mịch Dẫn |
糸を引く |
Giật dây |
| Ý Thao |
意のままに操る |
Thao túng |
| Sắc Nhãn Kính Kiến |
色眼鏡で見る |
Định kiến |
| Âm Khẩu Khấu |
陰口を叩く |
Nói xấu |
| Cố Thôn |
固ずを呑む |
Nín thở |
| Kiên Hà Hạ |
肩の荷が下りる |
Trút gánh nặng |
| Đấu Thoát |
兜を脱ぐ |
Chịu thua |
| Khí Viễn |
気が遠くなる |
Choáng váng |
| Cơ逸 |
機を逸する |
Bỏ lỡ cơ hội |
| Đinh Thích |
釘を刺す |
Cảnh cáo |
| Thủ Hồi |
首が回らない |
Nợ ngập đầu |
| Thủ Thiết |
首を切る |
Sa thải |
| Thủ Tạp |
首を突っ込む |
Xía vào |
| Tâm Lưu |
心に留める |
Ghi khắc |
| Yêu Cư |
腰を据える |
Chuyên tâm |
| Ngôn Diệp Phản |
言葉を返す |
Đáp trả |
| Tháp Đầu |
匙を投げる |
Bó tay |
| Mã Độc |
鯖を読む |
Gian lận |
| Địa Sảo |
地を這う |
Lao dốc |
| Đô Hợp |
都合がいい |
Tiện lợi |
| Thủ Hãn Quặc |
手に汗を握る |
Hồi hộp |
| Thủ |
手につかない |
Mất tập trung |
| Thủ Đả |
手を打つ |
Can thiệp |
| Thủ Dẫn |
手を引く |
Rút vốn |
| Đường Đường Tuần |
堂々巡り |
Vòng vo |
| Lệ Thôn |
涙を呑む |
Cam chịu |
| Căn Diệp |
根も葉もない |
Vô căn cứ |
| Âm Thượng |
音を上げる |
Đầu hàng |
| Phúc Quát |
腹を括る |
Chơi tới cùng |
| Nhất Cân Thằng |
一筋縄ではいかない |
Gai góc |
| Bổng Chấn |
棒に振る |
Đổ sông bể |
| Dục Xuất |
欲を出す |
Nổi lòng tham |
| Nhược Âm Thổ |
弱音を吐く |
Than vãn |
| Luân |
輪をかける |
Thổi phồng |