Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hợp Đồ Tống

合図(あいず)(おく)

Ra hiệu
Ái Tưởng

愛想(あいそ)をつかす

Cạn tình
Khai Khẩu Tái

()いた(くち)(ふさ)がらない

Há hốc mồm
Cử Cú Quả

挙句(あげく)()てに

Kết cục xấu
Túc Tẩy

(あし)(あら)

Hoàn lương
Túc Vận

(あし)(はこ)

Đến tận nơi
Túc Dẫn

(あし)()()

Ngáng chân
Vị Chiếm

(あじ)()める

Bén hơi
Đầu Thượng

(あたま)()がらない

Lép vế
Đầu Thiết

(あたま)()れる

Sắc sảo
Đầu

(あたま)にくる

Nổi giận
Đầu Bão

(あたま)(かか)える

Vò đầu
Đầu Lãnh

(あたま)(ひや)

Bình tĩnh
Đương Ngoại

(あて)(はず)れる

Chệch hướng
Hậu Tế

(あと)(まつ)

Quá muộn
Nhất Mục Trí

一目置(いちもくお)

Kiên nể
Mịch Dẫn

(いと)()

Giật dây
Ý Thao

()のままに(あやつ)

Thao túng
Sắc Nhãn Kính Kiến

色眼鏡(いろめがね)()

Định kiến
Âm Khẩu Khấu

陰口(かげぐち)(たた)

Nói xấu
Cố Thôn

(かたず)ずを()

Nín thở
Kiên Hà Hạ

(かた)()()りる

Trút gánh nặng
Đấu Thoát

(かぶと)()

Chịu thua
Khí Viễn

()(とお)くなる

Choáng váng
Cơ逸

()(いっ)する

Bỏ lỡ cơ hội
Đinh Thích

(くぎ)()

Cảnh cáo
Thủ Hồi

(くび)(まわ)らない

Nợ ngập đầu
Thủ Thiết

(くび)()

Sa thải
Thủ Tạp

(くび)()()

Xía vào
Tâm Lưu

(こころ)()める

Ghi khắc
Yêu Cư

(こし)()える

Chuyên tâm
Ngôn Diệp Phản

言葉(ことば)(かえ)

Đáp trả
Tháp Đầu

(さじ)()げる

Bó tay
Mã Độc

(さば)()

Gian lận
Địa Sảo

()()

Lao dốc
Đô Hợp

都合(つごう)がいい

Tiện lợi
Thủ Hãn Quặc

()(あせ)(にぎ)

Hồi hộp
Thủ

()につかない

Mất tập trung
Thủ Đả

()()

Can thiệp
Thủ Dẫn

()()

Rút vốn
Đường Đường Tuần

堂々巡(どうどうめぐ)

Vòng vo
Lệ Thôn

(なみだ)()

Cam chịu
Căn Diệp

()()もない

Vô căn cứ
Âm Thượng

()()げる

Đầu hàng
Phúc Quát

(はら)(くく)

Chơi tới cùng
Nhất Cân Thằng

一筋縄(ひとすじなわ)ではいかない

Gai góc
Bổng Chấn

(ぼう)()

Đổ sông bể
Dục Xuất

(よく)()

Nổi lòng tham
Nhược Âm Thổ

弱音(よわね)()

Than vãn
Luân

()をかける

Thổi phồng