| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Ác Chiến Khổ Đấu |
悪戦苦闘 |
Vật lộn |
| Ám Vân Đê Mê |
暗雲低迷 |
U ám |
| Ý Khí Tiêu Trầm |
意気消沈 |
Sa sút |
| Ý Khí Đầu Hợp |
意気投合 |
Ăn ý |
| Dĩ Tâm Truyền Tâm |
以心伝心 |
Thấu hiểu |
| Nhất Võng Đả Tận |
一網打尽 |
Tóm gọn |
| Nhất Cử Lưỡng Đắc |
一挙両得 |
Đôi việc |
| Nhất Xúc Tức Phát |
一触即発 |
Căng thẳng |
| Nhất Tâm Bất Loạn |
一心不乱 |
Tập trung |
| Nhất Trường Nhất Đoản |
一長一短 |
Ưu nhược |
| Hữu Vãng Tả Vãng |
右往左往 |
Hoảng loạn |
| Hữu Tượng Vô Tượng |
有象無象 |
Ô hợp |
| Vinh Khô Thịnh Suy |
栄枯盛衰 |
Thịnh suy |
| Ôn Cố Tri Tân |
温故知新 |
Học cũ |
| Ngã Điền Dẫn Thủy |
我田引水 |
Tư lợi |
| Nguy Cơ Nhất Phát |
危機一髪 |
Hiểm nghèo |
| Kì Tưởng Thiên Ngoại |
奇想天外 |
Lập dị |
| Khởi Tử Hồi Sinh |
起死回生 |
Xoay chuyển |
| Hỉ Nộ Ai Lạc |
喜怒哀楽 |
Cảm xúc |
| Cấp Chuyển Trực Hạ |
急転直下 |
Lao dốc |
| Ngôn Hành Nhất Trí |
言行一致 |
Nhất quán |
| Cô Lập Vô Viện |
孤立無援 |
Cô lập |
| Ngũ Lý Vụ Trung |
五里霧中 |
Bế tắc |
| Ngôn Ngữ Đạo Đoạn |
言語道断 |
Trơ trẽn |
| Tái Tam Tái Tứ |
再三再四 |
Liên tục |
| Tự Họa Tự Tán |
自画自賛 |
Tự khen |
| Thời Kỳ Thượng Tảo |
時期尚早 |
Quá sớm |
| Sự Thật Vô Căn |
事実無根 |
Vô căn cứ |
| Tự Cung Tự Túc |
自給自足 |
Tự cung |
| Tự Tác Tự Diễn |
自作自演 |
Dàn dựng |
| Nhược Nhục Cường Thực |
弱肉強食 |
Cạnh tranh |
| Thí Hành Thác Ngộ |
試行錯誤 |
Thử sai |
| Chung Thủy Nhất Quán |
終始一貫 |
Kiên định |
| Chủ Khách Chuyển Đảo |
主客転倒 |
Đảo lộn |
| Thủ Vĩ Nhất Quán |
首尾一貫 |
Nhất quán |
| Thuận Phong Mãn Phàm |
順風満帆 |
Thuận lợi |
| Chính Chính Đường Đường |
正正堂堂 |
Chính đáng |
| Tuyệt Thể Tuyệt Mệnh |
絶体絶命 |
Bế tắc |
| Tiền Đại Vị Văn |
前代未聞 |
Chưa có tiền lệ |
| Sáng Ý Công Phu |
創意工夫 |
Sáng tạo |
| Tương Tư Tương Ái |
相思相愛 |
Đồng lòng |
| Đại Khí Vãn Thành |
大器晩成 |
Nở muộn |
| Đơn Đao Trực Nhập |
単刀直入 |
Nói thẳng |
| Thích Tài Thích Sở |
適材適所 |
Đúng người |
| Triệt Đầu Triệt Vĩ |
徹頭徹尾 |
Triệt để |
| Đông Bôn Tây Tẩu |
東奔西走 |
Ngược xuôi |
| Nội Ưu Ngoại Hạn |
内憂外患 |
Khủng hoảng |
| Bát Phương Mỹ Nhân |
八方美人 |
Dĩ hòa |
| Bất Ngôn Thực Hành |
不言実行 |
Nói ít làm nhiều |
| Bản Mạt Chuyển Đảo |
本末転倒 |
Đảo lộn |
| Nhất Nhật Thiên Thu |
一日千秋 |
Mong mỏi |
| Nhất Hỉ Nhất Ưu |
一喜一憂 |
Thất thường |
| Nhất Sinh Huyền Mệnh |
一生懸命 |
Dốc sức |
| Nhất Tâm Đồng Thể |
一心同体 |
Đồng tâm |
| Nhân Quả Ứng Báo |
因果応報 |
Báo ứng |
| Hú Dư Khúc Chiết |
紆余曲折 |
Thăng trầm |
| Hội Giả Định Ly |
会者定離 |
Hợp tan |
| Cương Mục Bát Mục |
岡目八目 |
Tỉnh táo |
| Ôn Hậu Đốc Thật |
温厚篤実 |
Hòa nhã |
| Hoa Điểu Phong Nguyệt |
花鳥風月 |
Thiên nhiên |
| Ngọa Tân Thường Đảm |
臥薪嘗胆 |
Kiên trì chịu khổ |
| Nghi Tâm Ám Quỷ |
疑心暗鬼 |
Nghi ngờ |
| Không Tiền Tuyệt Hậu |
空前絶後 |
Vô tiền khoáng hậu |
| Hậu Nhan Vô Sỉ |
厚顔無恥 |
Trơ trẽn |
| Xảo Ngôn Lệnh Sắc |
巧言令色 |
Giả tạo |
| Khẩu Đầu Thí Vấn |
口頭試問 |
Vấn đáp |
| Ngô Việt Đồng Chu |
呉越同舟 |
Chung thuyền |
| Cô Quân Phấn Đấu |
孤軍奮闘 |
Đơn thương độc mã |
| Cổ Sắc Thương Nhiên |
古色蒼然 |
Cổ kính |
| Tự Nghiệp Tự Đắc |
自業自得 |
Tự làm tự chịu |
| Thịnh Giả Tất Suy |
盛者必衰 |
Có ngày tàn |
| Chất Thật Cương Kiện |
質実剛健 |
Cứng cỏi |
| Thất Chuyển Bát Đảo |
七転八倒 |
Khốn khổ |
| Tứ Phân Ngũ Liệt |
四分五裂 |
Tan rã |
| Tứ Diện Sở Ca |
四面楚歌 |
Bị bủa vây |
| Chi Diệp Mạt Tiết |
枝葉末節 |
Vụn vặt |
| Chư Hành Vô Thường |
諸行無常 |
Vô thường |
| Chính Chân Chính Minh |
正真正銘 |
Hàng thật |
| Tâm Cơ Nhất Chuyển |
心機一転 |
Thay đổi tâm thế |
| Tân Tiến Khí Duệ |
新進気鋭 |
Tân binh |
| Tín Thưởng Tất Phạt |
信賞必罰 |
Thưởng phạt phân minh |
| Châm Tiểu Bổng Đại |
針小棒大 |
Phóng đại |
| Thiết Sa Trác Ma |
切磋琢磨 |
Cạnh tranh |
| Thiên Khách Vạn Lai |
千客万来 |
Đông khách |
| Thiên Sai Vạn Biệt |
千差万別 |
Đa dạng |
| Thiên Tái Nhất Ngộ |
千載一遇 |
Hiếm có |
| Thiên Biến Vạn Hóa |
千変万化 |
Biến hóa |
| Đại Đồng Tiểu Dị |
大同小異 |
Gần giống |
| Triều Tam Mộ Tứ |
朝三暮四 |
Lừa lọc |
| Thiên Chân Lạn Mạn |
天真爛漫 |
Ngây thơ |
| Độc Lập Độc Bộ |
独立独歩 |
Tự chủ |
| Nhị Giả Trạch Nhất |
二者択一 |
Chọn một trong hai |
| Nhật Tiến Nguyệt Bộ |
日進月歩 |
Phát triển nhanh |
| Mã Nhĩ Đông Phong |
馬耳東風 |
Thờ ơ |
| Ba Loạn Vạn Trượng |
波乱万丈 |
Sóng gió |
| Bách Chiến Luyện Ma |
百戦錬磨 |
Lão luyện |
| Biểu Lý Nhất Thể |
表裏一体 |
Mật thiết |
| Bất Miên Bất Hưu |
不眠不休 |
Bán mạng |
| Bất Bình Bất Mãn |
不平不満 |
Bất mãn |
| Phấn Cốt Toái Thân |
粉骨砕身 |
Dốc sức |