Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chứng / Chứng Cứ

証(あかし) • 証拠(しょうこ)

Minh chứng
Xích Tự / Khiếm Tổn

赤字(あかじ) • 欠損(けっそん)

Thâm hụt
Minh / Đả Minh

明(あ)かす • 打(う)ち明(あ)ける

Bộc bạch
Ngốc /

呆(あき)れる • あっけない

Sốc
Thiển /

浅(あさ)い

Nông cạn
Tiều / Cấp

焦(あせ)る • 急(いそ)ぐ

Vội vã
Khi / Phiến

欺(あざむ)く • 騙(だま)す

Lừa gạt
Oát Toàn / Trọng Giới

斡旋(あっせん) • 仲介(ちゅうかい)

Hòa giải
Áp Súc / Áp Bách

圧縮(あっしゅく) • 圧迫(あっぱく)

Đè nén
Trị / Dữ

値(あたい)する • 与(あた)える

Xứng đáng
Sung / Cát Đương

充(あて)る • 割(わり)り当(あ)てる

Phân bổ
Hậu Áp / Hậu Viện

後押(あとお)し • 後援(こうえん)

Hậu thuẫn
Nguy / Quái

危(あや)うい • 怪(あや)しい

Nguy kịch
Dư / Tiên Canh

予(あらかじ)め • 先(まえ)もって

Chuẩn bị trước
Tân / Trảm Tân

新(あら)た • 斬新(ざんしん)

Mới
An Thái / An Ổn

安泰(あんたい) • 安穏(あんおん)

Yên ổn
Ý Hướng / Ý Đồ

意向(いこう) • 意図(いと)

Ý hướng
Dị Động / Chuyển Cần

異動(いどう) • 転勤(てんきん)

Điều chuyển
Ẩn Bế / Ẩn

隠蔽(いんぺい) • 隠(かく)す

Che giấu
Âm Mưu / Xí

陰謀(いんぼう) • 企(たくら)み

Âm mưu
Phù Điêu / Lộ Trình

浮き彫り(うきぼり) • 露呈(ろてい)

Phơi bày
Tố / Cáo Phát

訴(うった)える • 告発(こくはつ)

Tố cáo
Xúc / Cường

促(うなが)す • 強(し)いる

Ép buộc
Duyệt Lãm / Thị Sát

閲覧(えつらん) • 視察(しさつ)

Thị sát
Viện Trợ / Cứu Viện

援助(えんじょ) • 救援(きゅうえん)

Viện trợ
Đại Phương / Khái

大方(おおかた) • 概(おおむ)ね

Nhìn chung
Ức Bệnh / Ức

臆病(おくびょう) • 臆(おく)する

Rụt rè
Bằng / Bằng

怠(おこた)る • 怠(なま)ける

Lơ là
Ổn / Hòa

穏(おだ)yaka • 和(なご)やか

Ôn hòa
Hãm /

陥(おちい)る

Rơi vào
Suy / Phế

衰(おとろ)える • 廃(すた)れる

Sa sút
Hạch Tâm / Yếu Điểm

核心(かくしん) • 要点(ようてん)

Cốt lõi
Giác Ngộ / Quyết Đoán

覚悟(かくご) • 決断(けつだん)

Quyết đoán
Hoạch Đắc / Xác Bảo

獲得(かくとく) • 確保(かくほ)

Giữ chắc
Hoãn Hòa / Khinh Giảm

緩和(かんわ) • 軽減(けいげん)

Giảm nhẹ
Khí Quyền / Từ Thối

棄権(きけん) • 辞退(じたい)

Từ bỏ
Triệu Hầu / Triệu

兆候(ちょうこう) • 兆(きざ)し

Điềm báo
Cật Vấn / Tầm Vấn

詰問(きつもん) • 尋問(じんもん)

Chất vấn
Cương Giới / Quốc Cảnh

境界(きょうかい) • 国境(こっきょう)

Ranh giới
Cự Tuyệt / Cự

拒絶(きょぜつ) • 拒(こば)む

Cự tuyệt
Khẩn Áp / Khẩn Trương

緊迫(きんぱく) • 緊張(きんちょう)

Căng thẳng
Khổ Cảnh / Cùng Địa

苦境(くきょう) • 窮地(きゅうち)

Nghịch cảnh
Phúc /

覆(くつがえ)す

Lật ngược
Kiến Giải / Kiến Đương

見解(けんかい) • 見当(けんとう)

Quan điểm
Kháng Nghị / Phản Phát

抗議(こうぎ) • 反発(はんぱつ)

Kháng nghị
Giao Thiệp / Đàm Phán

交渉(こうしょう) • 談判(だんぱん)

Đàm phán
Khoa Trương /

誇張(こちょう)

Thổi phồng
Thác Ngộ /

錯誤(さくご)

Sai lầm
Chỉ Trích / Phi Nan

指摘(してき) • 非難(ひなん)

Chỉ chỉ trích
Chung Thủy / Triệt Đầu Triệt Vĩ

終始(しゅうし) • 徹頭徹尾(てっとうてつび)

Triệt để
Toại Hành / Đạt Thành

遂行(すいこう) • 達成(たっせい)

Hoàn thành
Thôi Tiến / Thôi Cử

推薦(すいせん) • 推挙(すいきょ)

Tiến cử
Thôi Trắc / Thôi Định

推測(すいそく) • 推定(すいてい)

Suy đoán
Suy Thoái / Suy Nhược

衰退(すいたい) • 衰弱(すいじゃく)

Suy thoái
Phả / Cực

頗(すこぶ)る • 極(きわ)めて

Cực kỳ
Chính Thường / Chính Thường Hóa

正常(せいじょう) • 正常化(せいじょうか)

Ổn định
Thị Chính / Tu Chính

是正(ぜせい) • 修正(しゅうせい)

Sửa đổi
Tuyệt Đại / Mạc Đại

絶大(ぜつだい) • 莫大(ばくだい)

Tuyệt đại
Tiền Đề / Giả Định

前提(ぜんてい) • 仮定(かてい)

Tiền đề
Toàn Bàn / Toàn Thể

全般(ぜんぱん) • 全体(ぜんたい)

Tổng thể
Trở Hại / Trở Chỉ

阻害(そがい) • 阻止(そし)

Trở ngại
Thúc Tiến / Thôi Tiến

促進(そくしん) • 推進(すいしん)

Thúc đẩy
Thúc Phược / Câu Thúc

束縛(そくばく) • 拘束(こうそく)

Trói buộc
Tổn / Hại

損(そこ)なう • 害(がい)する

Tổn hại
Tố Tụng / Tài Phán

訴訟(そしょう) • 裁判(さいばん)

Tố tụng
Suất Tiên /

率先(そっせん)

Tiên phong
Tổn Thất / Tổn Hại

損失(そんしつ) • 損害(そんがい)

Thâm hụt
Tôn Trọng / Tôn Nghiêm

尊重(そんちょう) • 尊厳(そんげん)

Tôn trọng
妥協 / Nhượng Bộ

妥協(だきょう) • 譲歩(じょうほ)

Thỏa hiệp
Thoát Xuất / Đào Vong

脱出(だっしゅつ) • 逃亡(とうぼう)

Thoát khỏi
Tích Tích / Trữ Súc

蓄積(ちくせき) • 貯蓄(ちょちく)

Tích lũy
Trật Tự / Quy Luật

秩序(ちつじょ) • 規律(きりつ)

Trật tự
Trước Thủ / Khai Thủy

着手(ちゃくしゅ) • 開始(かいし)

Bắt tay
Trung Thương / Phỉ Báng

中傷(ちゅうしょう) • 誹謗(ひぼう)

Phỉ báng
Siêu Quá / Quá Thặng

超過(ちょうか) • 過剰(かじょう)

Vượt ngưỡng
Triệu Hầu / Tiền Triệu

兆候(ちょうこう) • 前兆(ぜんちょう)

Triệu chứng
Điều Đạt / Hoạch Đắc

調達(ちょうたつ) • 獲得(かくとく)

Cung ứng
Trọng Bảo / Trân Trọng

重宝(ちょうほう) • 珍重(ちんちょう)

Tiện dụng
Trực Diện / Diện

直面(ちょくめん) • 面(めん)sする

Đối mặt
Truy Phóng / Bài Sịch

追放(ついほう) • 排斥(はいせき)

Trục xuất
Định Nghĩa / Khái Niệm

定義(定義) • 概念(がいねん)

Định nghĩa
Đề Thị / Đề Án

提示(ていじ) • 提案(ていあん)

Trình bày
Thích Tính / Thích Ứng

適性(てきせい) • 適応(てきおう)

Thích hợp
Triệt / Chuyên Niệm

徹(てっ)sする • 専念(せんねん)

Quán triệt
Chuyển / Chuyển Hoán

転(てん)じる • 転換(てんかん)

Chuyển đổi
Chuyển Lạc / Trụy Lạc

転落(てんらく) • 墜落(ついらく)

Rớt đài
Đặc Sản / Danh Vật

特産(とくさん) • 名物(めいぶつ)

Đặc sản
Đầu Cảo / Kê Tải

投稿(とうこう) • 掲載(けいさい)

Đăng bài
Đương Nhân / Đương Sự Giả

当人(とうにん) • 当事者(とうじしゃ)

Đương sự
Đột Phá / Siêu Quá

突破(とっぱ) • 超過(ちょうか)

Bẻ gãy
Đồng Cảm / Cộng Minh

同感(どうかん) • 共鳴(きょうめい)

Đồng cảm
Động Hướng / Thôi Di

動向(どうこう) • 推移(すいい)

Động thái
底 /

どん底(ぞこ)

Tận đáy
Nội Tâm / Bản Âm

内心(ないしん) • 本音(ほんね)

Nội tâm sâu kín
Nội Bộ / Nội Diện

内部(ないぶ) • 内面(ないめん)

Bên trong tổ chức
Hòa / Ổn

和(なご)やか • 穏(おだ)やか

Thảo luận ấm cúng
Trầm / Thích Ứng

馴染(なじ)む • 適応(てきおう)

Quen thuộc
/ Phi Nan

なじる • 非難(ひなん)

Máng mỏ
Nan Quan / Nan Cục

難關(なんかん) • 難局(なんきょく)

Rào cản lớn
Nhậm Kỳ / Kỳ Hạn

任期(にんき) • 期限(きげん)

Nhiệm kỳ tại chức