Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trường Sở

場所(ばしょ)

Địa điểm
Vị Trí

位置(いち)

Vị trí
Phương Hướng

方向(ほうこう)

Phương hướng
Trung Tâm

中心(ちゅうしん)

Trung tâm
Trung Ương

中央(ちゅうおう)

Trung ương
Duyên

(ふち)

Rìa mép
Đ底

(そこ)

Đáy
Diện

(めん)

Bề mặt
Diện

(めん)する

Hướng ra
Biểu

(おもて)

Mặt trước

(うら)

Mặt sau
Nghịch

(さか)

Ngược
Nghịch

(さか)さま

Ngược ngạo

(なな)

Nghiêng
Thực Trực

垂直(すいちょく)

Vuông góc
Thủy Bình

水平(すいへい)

Nằm ngang
Địa Diện

地面(じめん)

Mặt đất
Trường

()

Chỗ
 

スペース

Khoảng trống
Gian Cách

間隔(かんかく)

Khoảng cách
Trung Gian

中間(ちゅうかん)

Ở giữa
Thủ Tiền

手前(てまえ)

Phía trước
Phụ Cận

付近(ふきん)

Vùng lân cận
Tối Kí

最寄(もよ)

Gần nhất
Phương Giác

方角(hみがく)

Phương hướng
Đông Tây

東西(とうざい)

Đông tây
Nam Bắc

南北(なんぼく)

Nam bắc
Phương Diện

方面(ほうめん)

Hướng vùng
Địa Lý

地理(ちり)

Địa lý
Mục Ấn

目印(めじるし)

Dấu mốc
Đỉnh Thượng

頂上(ちょうじょう)

Đỉnh núi
 

ふもと

Chân núi
Đỉnh Điểm

頂点(ちょうてん)

Đỉnh cao
Cảnh Giới

境界(きょうかい)

Ranh giới
Khu Vực

区域(くいき)

Khu vực
Khu Gian

区間(くかん)

Đoạn đường
Khu Phân

区分(くぶん)

Phân loại
Quốc Cảnh

国境(こっきょう)

Biên giới
Xuất Nhập Khẩu

出入口(でいりぐち)

Lối ra vào
Nội Trắc

内側(うちがわ)

Phía trong
Ngoại Trắc

外側(そとがわ)

Phía ngoài
Lưỡng Trắc

両側(りょうがわ)

Hai bên
Kích Gian

隙間(すきま)

Khe hở
Cơ Địa

基地(きち)

Căn cứ
Tiêu Điểm

焦点(しょうてん)

Tiêu điểm
Tiên Đầu

先頭(せんとう)

Dẫn đầu
Không Trung

空中(くうちゅう)

Không trung
Ốc Ngoại

屋外(おくない)

Ngoài trời
Toàn Quốc

全国(ぜんこく)

Toàn quốc
Nông Thôn

農村(のうそん)

Nông thôn
Hạ Đinh

下町(したまち)

Phố cổ
 

あちらこちら

Khắp nơi
Sở Sở

所々(ところどころ)

Vài nơi
Tha

(よそ)

Nơi khác
Di Chuyển

移転(いてん)

Chuyển dịch