Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trí Thức

知識(ちしき)

Kiến thức
Năng Lực

能力(のうりょく)

Năng lực
Phát Huy

発揮(はっき)

Phát huy
Hữu Năng

有能(ゆうのう)

Tài giỏi
Tố Chất

素質(そしつ)

Tố chất
Trí Tuệ

知恵(ちえ)

Trí tuệ
Tưởng Tượng Lực

想像力(そうぞうりょく)

Trí tưởng tượng
Tập Trung Lực

集中力(しゅうちゅうりょく)

Sự tập trung
Học Lực

学力(がくりょく)

Học lực
Học Lịch

学歴(がくれき)

Học vấn
Giáo Dưỡng

教養(きょうよう)

Giáo dục
Tư Cách

資格(しかく)

Bằng cấp
Hứa Khả

免許(めんきょ)

Giấy phép
Sơ Tâm Giả

初心者(しょしんしゃ)

Người mới
Thượng Đạt

上達(じょうたつ)

Tiến bộ
Tiến Bộ

進歩(しんぽ)

Tiến bộ
 

ベテラン

Lão luyện
 

ビジネス

Kinh doanh
Thương Mại

商売(しょうばい)

Buôn bán
Sự Nghiệp

事業(じぎょう)

Sự nghiệp
Đại Xí Nghiệp

大企業(だいきぎょう)

Cty lớn
Trung Tiểu Xí Nghiệp

中小企業(ちゅうしょうきぎょう)

Cty vừa nhỏ
Nhu Yếu

需要(じゅよう)

Nhu cầu
Cung Cấp

供給(きょうきゅう)

Cung cấp
Thủ Dẫn

取引(とりひき)

Giao dịch
Lợi Ích

利益(りえき)

Lợi nhuận
Tổn Thất

損失(そんしつ)

Thua lỗ
Mại Hành

()()

Sức bán
Cảnh Khí

景気(けいき)

Tình hình kinh tế
Bất Cảnh Khí

不景気(ふけいき)

Suy thoái
Chu Thức

株式(かぶしき)

Cổ phiếu
Chu

(かぶ)

Cổ phiếu
Viên Cao

円高(えんだか)

Yên tăng giá
Viên An

円安(えんやす)

Yên giảm giá
Thông Hóa

通貨(つうか)

Tiền tệ