Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thông Tín

通信(つうしん)

Thông tin
Trực Triết

()(なお)

Gọi lại
Hồi

(まわ)

Chuyển máy
Nội Tuyến

内線(ないせん)

Máy lẻ
Ngoại Tuyến

外線(がいせん)

Số ngoài
 

フリーダイヤル

Số miễn phí
Tốc Đạt

速達(そくたつ)

Chuyển phát nhanh
Ngự Trung

御中(おんちゅう)

Kính gửi
Điện Báo

電報(でんぽう)

Điện báo
Thủ Chấn

()()

Nhận lấy
Thủ Chấn

()()

Biên lai
Lập Thượng

()()げる

Khởi động
Lập Thượng

()()

Khởi động
Chung Liễu

終了(しゅうりょう)

Kết thúc
 

バージョン

Phiên bản
 

サーバー

Máy chủ
 

ケーブル

Dây cáp
Kiện Danh

件名(けんめい)

Tiêu đề
Sai Xuất Nhân

差出人(さしだしにん)

Người gửi
Yết Thị Bản

掲示板(けいじばん)

Bảng tin
 

ヒット

Tìm kiếm trúng
Họa Tượng

画像(がぞう)

Hình ảnh
 

コピーアンドペースト

Sao chép dán
 

コピペ

Sao chép dán
Biến Hoán

変換(へんかん)

Chuyển đổi
Cải Hành

改行(かいぎょう)

Xuống dòng
Tước Trừ

削除(さくじょ)

Xóa bỏ
Áp Súc

圧縮(あっしゅく)

Nén lại
Giải Đống

解凍(かいとう)

Giải nén
 

フォルダー

Thư mục
Đơn Ngữ

単語(たんご)

Từ vựng
Thục Ngữ

熟語(じゅくご)

Cụm từ
Dụng Ngữ

用語(ようご)

Thuật ngữ
Ngữ Vựng

語彙(ごい)

Từ vựng
 

アクセント

Trọng âm
Thuật Ngữ

述語(じゅつご)

Vị ngữ
Văn Mạch

文脈(ぶんみゃく)

Ngữ cảnh
Luận Lý

論理(ろんり)

Logic
Luận Lý Đích

論理的(ろんりてき)

Tính logic
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Tóm tắt
Lược

(りゃく)

Lược bớt
Anh Văn

英文(えいぶん)

Câu tiếng Anh
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Từ ngữ
Ngôn Ngữ

言語(げんご)

Ngôn ngữ