Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hà Khí

何気(なにげ)ない

Vô tình
Hà Phân

何分(なにぶん)

Dù sao

(なに)だか

Hơi hơi

(なん)

Thật là

(なん)

Biết bao

(なん)という

Thế nào

(なん)とか

Xoay xở

(なん)としても

Bằng được

(なん)となく

Mơ hồ

(なん)とも〜ない

Không sao
Dự Định Nhập

予定(よてい)()れる

Lên lịch
Liên Lạc Nhập

連絡(れんらく)()れる

Thông báo
Điện Thoại Thụ

電話(でんわ)()ける

Nghe điện
Chỉ Thị Thụ

指示(しじ)()ける

Nhận lệnh
Thí Nghiệm Thụ

試験(しけん)()ける

Dự thi
Tưởng Học Kim Thụ

奨学金(しょうがくきん)()ける

Nhận học bổng
Hiện Địa Tống

現地(げんち)にスタッフを(おく)

Phái nhân viên
Lạc Sinh Hoạt Tống

(たの)しい生活(せいかつ)(おく)

Sống vui vẻ
Mại Thượng Lạc

売上(うりあげ)()ちる

Sụt doanh thu
Vị Lạc

(あじ)()ちる

Giảm vị
Sắc Lạc

(いろ)()ちる

Phai màu
Ô Lạc

(よご)れが()ちる

Sạch vết bẩn
Thủy Kê

(みず)()かる

Bị bắn nước
Vụ Kê

(きり)()かる

Sương bao phủ
Bệnh Khí Kê

病気(びょうき)()かる

Mắc bệnh

エンジンが()

Khởi động máy
Ưu Thắng Kê

優勝(ゆうしょう)()

Quyết định chức vô địch
Điện Thoại Thiết

電話(でんわ)()

Cúp máy
Vạn Viên Thiết Trực Đoạn

1万円(まんえん)()値段(ねだん)

Dưới 1 vạn yên
Lực Xuất

(ちから)()

Gắng sức
Nha Xuất

()()

Nảy mầm
Đáp Xuất

(こた)えを()

Đưa ra đáp án
Tân Thương Phẩm Xuất

(あたら)しい商品(しょうひん)()

Tung sản phẩm mới
Bổn Xuất

(ほん)()

Xuất bản sách
Chỉ Thị Xuất

指示(しじ)()

Đưa chỉ thị
Thân Phó

()()

Tiếp thu thành thục
Sai Phó

()()

Có khác biệt
Khí Phó

()()

Nhận ra
Nhập

サークルに(はい)

Vào câu lạc bộ
Tân Nguyệt Nhập

(あたら)しい(つき)(はい)

Sang tháng mới
Nhập

ボーナスが(はい)

Nhận tiền thưởng