| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Dị Ngoại |
~以外 |
Ngoại trừ |
| Dĩ Nội |
~以内 |
Trong vòng |
| Dĩ Thượng |
~以上 |
Trở lên |
| Cao Linh Hóa |
高齢化 |
Già hóa |
| Hợp Lý Hóa |
合理化 |
Hợp lý hóa |
| Cận Đại Hóa |
近代化 |
Hiện đại hóa |
| Ốc Ngoại |
屋外 |
Ngoài trời |
| Xã Ngoại |
社外 |
Ngoài cty |
| Sở |
~個所 |
Nơi chốn |
| Đạt Thành Cảm |
達成感 |
Cảm giác đạt được |
| Khẩn Trương Cảm |
緊張感 |
Cảm giác căng thẳng |
| Quý Tiết Cảm |
季節感 |
Cảm giác mùa hè |
| Thượng Quyển |
上巻 |
Tập một |
| Hạ Quyển |
下巻 |
Tập hai |
| Đệ Nhất Quyển |
第1巻 |
Tập một |
| Phong Tà Khí Vị |
風邪気味 |
Có vẻ cảm |
| Thái Khí Vị |
太り気味 |
Có vẻ béo |
| Bất An Nhan |
不安げな顔 |
Vẻ lo lắng |
| Lạc Mẫu Dạng Tử |
楽しげな様子 |
Vẻ vui vẻ |
| Hiên |
2軒のパン屋 |
Hai căn |
| Hiệu Thất |
502号室 |
Phòng 502 |
| Nguyệt Hiệu |
12月号 |
Số tháng 12 |
| Đặc Cấp Hiệu |
特急23号 |
Tàu số 23 |
| Nhật Bản Sử |
日本史 |
Lịch sử Nhật |
| Thế Giới Sử |
世界史 |
Lịch sử thế giới |
| Hiện Đại Sử |
現代史 |
Lịch sử hiện đại |
| Cổ Đại Sử |
古代史 |
Lịch sử cổ đại |
| Thí Trước Thất |
試着室 |
Phòng thử đồ |
| Tẩm Thất |
寝室 |
Phòng ngủ |
| Dục Thất |
浴室 |
Phòng tắm |
| Phát Biểu Giả |
発表者 |
Người phát biểu |
| Quan Hệ Giả |
関係者 |
Người liên quan |
| Độc Giả |
読者 |
Độc giả |
| Bút Giả |
筆者 |
Tác giả |
| Ký Giả |
記者 |
Phóng viên |
| Luyện Tập Trường |
練習場 |
Sân tập |
| Phi Hành Trường |
飛行場 |
Sân bay |
| Cầu Trường |
球場 |
Sân bóng |
| Thức Trường |
式場 |
Nơi làm lễ |
| Sĩ Sự Trường |
仕事場 |
Nơi làm việc |
| Tửu Trường |
酒場 |
Quán rượu |
| Sử Dụng Tế |
使用済み |
Đã dùng |
| Xác Nhận Tế |
確認済み |
Đã xác nhận |
| An Toàn Tánh |
安全性 |
Tính an toàn |
| Xã Hội Tánh |
社会性 |
Tính xã hội |
| Cụ Thể Tánh |
具体性 |
Tính cụ thể |
| Chế |
スイス製 |
Hàng Thụy Sĩ |
| Mộc Chế |
木製 |
Bằng gỗ |
| Chế |
ビニール製 |
Bằng nhựa |
| Chích Chích |
2隻の船 |
Hai chiếc |
| Đối Chiến |
対戦 |
Đối đầu |
| Quyết Thắng Chiến |
決勝戦 |
Chung kết |
| Xuyên Duyên |
川沿い |
Ven sông |
| Đạo Lộ Duyên |
道路沿い |
Dọc đường |
| Tốc Độ |
速度 |
Tốc độ |
| Giác Độ |
角度 |
Góc độ |
| Thấp Độ |
湿度 |
Độ ẩm |
| Lý Giải Độ |
理解度 |
Mức hiểu |
| Cấp Bệnh |
急病 |
Bệnh cấp |
| Trọng Bệnh |
重病 |
Bệnh nặng |
| Giả Bệnh |
仮病 |
Bệnh giả |
| Khán Bệnh |
看病 |
Chăm bệnh |
| Phát Hành Bộ |
発行1万部 |
Bản in |
| Hòa Phong |
和風 |
Kiểu Nhật |
| Dương Phong |
洋風 |
Kiểu Tây |
| Phong |
インド風 |
Kiểu Ấn |
| Hiện Đại Phong |
現代風 |
Kiểu hiện đại |
| Nam Nữ Biệt Kết Quả |
男女別の結果 |
Phân nam nữ |
| Niên Linh Biệt |
年齢別 |
Phân tuổi tác |
| Thực Đề Biến |
食べ放題 |
Ăn tẹt ga |
| Thặng Đề Biến |
乗り放題 |
Đi tẹt ga |
| Lạc |
楽しみ |
Niềm vui |
| Nhược |
弱み |
Điểm yếu |
| Hậu |
厚み |
Độ dày |
| Tuế Vị Mãn |
18歳未満 |
Dưới 18 tuổi |
| Nam Hướng Ốc |
南向きの部屋 |
Hướng nam |
| Sơ Tâm Giả Hướng |
初心者向きのコース |
Cho người mới |
| Tử Cung Hướng Phiên Tổ |
子供向けの番組 |
Cho trẻ em |
| Nữ Tính Hướng |
女性向けのメニュー |
Cho nữ giới |
| Tảo Chuẩn Bị |
早めの準備 |
Chuẩn bị sớm |
| Trì Triều Thực |
遅めの朝食 |
Ăn sáng muộn |
| Hợp Cách Suất |
合格率 |
Tỷ lệ đỗ |
| Tăng Gia Suất |
増加率 |
Tỷ lệ tăng |
| Tinh Thần Lực |
精神力 |
Sức mạnh tinh thần |
| Tưởng Tượng Lực |
想像力 |
Sức tưởng tượng |
| Nhất Ban Luận |
一般論 |
Quan điểm chung |
| Văn Hóa Luận |
文化論 |
Lý luận văn hóa |
| Lữ Phí |
旅費 |
Chi phí đi lại |
| Thực Phí |
食費 |
Tiền ăn |
| Giao Thông Phí |
交通費 |
Tiền đi lại |
| Túc Bách Phí |
宿泊費 |
Tiền ở |