Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đương

()てはまる

Phù hợp
Đương

()てはめる

Áp dụng
Ngôn Hợp

()()

Tranh cãi
Ngôn Xuất

()()

Nói ra
Ngôn Vi Nhược

()間違(まちが)える

Nói sai
Thụ Trì

()()

Đảm nhiệm
Đả Thượng

()()げる

Phóng lên
Đả Tiêu

()()

Bác bỏ
Mại Xuất

()()

Bán ra
Truy

()いかける

Đuổi theo
Truy Phó

()いつく

Đuổi kịp
Truy Việt

()()

Vượt qua
Truy Xuất

()()

Đuổi ra
Tư Thiết

(おも)()

Dứt khoát
Mại Hoán

()()える

Mua đổi
Thặng Hoán

()()える

Đổi tàu
Thiết Hoán

()()える

Thay đổi
Cát Cát 込

(れつ)()()

Chen hàng
Trì Phi 込

(いけ)()()

Lao xuống
Sai Dẫn

()()

Khấu trừ
Đột Đương

()()たる

Đụng vào
Tác Xuất

(つく)()

Tạo ra
Tích Thượng

()()げる

Chất đống
Chiếu Hợp

()らし()せる

Đối chiếu
Phi Xuất

()()

Lao ra
Thủ Nhập

()()れる

Áp dụng
Thủ 込

()()

Nỗ lực
Thủ 込

()()

Nỗ lực
Thủ Trừ

()(ぞぞ)

Loại bỏ
Dẫn Xuất

()()

Rút ra
Dẫn Thượng

()()げる

Nâng lên
Dẫn Hạ

()()げる

Hạ xuống
Dẫn Thụ

()()ける

Đảm nhận
Dẫn Quải

()っかかる

Vướng vào
Dẫn Quải

()かける

Treo lên
Phản

ひっくり(かえ)

Lật úp
Phản

ひっくり(かえ)

Bị lật
Chấn Phản

()(かえ)

Ngoảnh lại
Chấn Hướng

()()

Quay lại
Kiến Thất

見失(みうしな)

Mất dấu
Kiến Tống

見送(みおく)

Tiễn đưa
Kiến

()かける

Bắt gặp
Kiến Tỉ

見比(みくら)べる

So sánh
Kiến

()つける

Tìm thấy
Kiến

()つめる

Nhìn chằm
Kiến Tuyên

見慣(みな)れる

Nhìn quen
Kiến Đào

見逃(みのが)

Bỏ sót
Hướng Hợp

()かい()

Đối mặt
Thịnh Thượng

(もり)()げる

Khuấy động
Hô Xuất

()()

Gọi ra