Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Thống

(いた)める

Làm đau
Thống

(いた)

Đau
Bạc

(うす)まる

Nhạt đi
Bạc

(うす)

Mỏng
Bạc

(うす)める

Pha loãng
Bạc

(うす)

Nhạt
Cố

(かた)まる

Đông lại
Cố

(かた)

Cứng
Cố

(かた)める

Củng cố
Cố

(かた)

Chắc chắn
Hối

(くや)

Hối tiếc
Hối

(くや)しい

Tiếc nuối
Khổ

(くる)しめる

Làm khổ
Khổ

(くる)しい

Khổ sở
Hảo

(この)

Thích
Hảo

この)ましい

Đáng mến
Tĩnh

(しず)まる

Lắng dịu
Tĩnh

(しず)

Yên tĩnh
Thân

(した)しむ

Thân mật
Thân

(した)しい

Thân thiết
Lương

(すず)

Hóng mát
Lương

(すず)しい

Mát mẻ
Cao

(たか)まる

Dâng cao
Cao

(たか)

Cao
Cao

(たか)める

Nâng cao
Cao

(たか)

Đắt
Xác

確か(たしか)める

Xác minh
Xác

確か(たしか)(な)

Chính xác
Lạc

(たの)しむ

Thưởng thức
Lạc

(たの)しい

Vui vẻ
Cường

(つよ)まる

Mạnh lên
Cường

(つよ)

Mạnh mẽ
Cường

(つよ)める

Tăng cường
Cường

(つよ)

Giỏi
Tảo

(はや)まる

Sớm hơn
Tảo

(はや)

Sớm
Tảo

(はや)める

Đẩy sớm
Tảo

(はや)

Nhanh
Quảng

(ひろ)まる

Lan rộng
Quảng

(ひろ)

Rộng
Quảng

(ひろ)める

Mở rộng
Quảng

(ひろ)

Bao la
Thâm

(ふか)まる

Sâu sắc
Thâm

(ふか)

Sâu
Thâm

(ふか)める

Làm sâu
Thâm

(ふか)

Dày dặn
Nhược

(よわ)まる

Yếu đi
Nhược

(よわ)

Yếu
Nhược

(よわ)める

Làm yếu
Nhược

(よわ)

Kém