Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đầu Thống

(あたま)(いた)

Đau đầu
Đầu Kiên

(あたま)(かた)

Cố chấp
Đầu Hạ

(あたま)()がる

Khâm phục
Đầu Hạ

(あたま)()げる

Cúi đầu
Đầu Lai

(あたま)()

Phát điên
Nhĩ Tảo

(みみ)(はや)

Thính tai
Nhĩ Thống

(みみ)(いた)

Nghịch nhĩ
Nhĩ Viễn

(みみ)(とお)

Lãng tai
Nhĩ

(みみ)にする

Nghe thấy
Nhĩ Nghi

(みみ)(うたぐ)

Nghi ngờ
Nhĩ Thải

(みみ)()

Lắng nghe
Mục

()がない

Mê mệt
Mục Ly

()(はな)せない

Không rời mắt
Mục Hồi

()(まわ)

Chóng mặt
Mục Nghi

()(うたぐ)

Nhìn nhầm
Mục Thông

()(とお)

Xem qua
Mục Dẫn

()()

Thu hút
Mục

()をつむる

Nhắm mắt
Mục

()につく

Gây chú ý
Mục Phù

()浮か(うか)

Hiện ra
Tị Cao

(はな)(たか)

Tự hào
Khẩu

(くち)がうまい

Khéo miệng
Khẩu Kiên

(くち)(かた)

Kín miệng
Khẩu Khinh

(くち)(かる)

Ba hoa
Khẩu Hoạt

(くち)(すべ)

Lỡ lời
Khẩu Ác

(くち)(わる)

Độc mồm
Khẩu Xuất

(くち)()

Xen vào
Khẩu Hợp

(くち)()

Hợp khẩu vị
Khẩu

(くち)にする

Ăn uống
Nhan Quảng

(かお)(ひろ)

Quen biết rộng
Nhan Xuất

(かお)()

Góp mặt
Oánh Thượng

(うで)()がる

Lên tay
Oánh

(うで)がいい

Tay nghề giỏi
Oánh Ma

(うで)(みが)

Luyện tay nghề
Thủ Không

()()

Rảnh tay
Thủ

()がかかる

Tốn công
Thủ Túc

()()りない

Thiếu người
Thủ Ly

()(はな)せない

Bận rộn
Thủ Nhập

()()れる

Sở hữu
Thủ Nhập

()(はい)

Có được
Thủ Thải

()()

Giúp đỡ
Thủ Tá

()()りる

Nhờ giúp
Thủ

()をつける

Bắt tay vào
Thủ Bạt

()()

Làm qua loa
Yêu

(こし)をかける

Ngồi xuống
Túc Vận

(あし)(はこ)

Cất công đến
Kính Ngữ

敬語(けいご)

Kính ngữ
Thừa

(うけたまわ)

Nhận, nghe
 

なさる

Làm
Triệu

()しになる

Ăn, mặc
Mại Thượng

()()

Mua hàng
Hưu

(やす)みになる

Ngủ
 

かしこまりました

Đã rõ
Thừa Tri

承知(しょうち)いたしました

Đã rõ