Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tao

()

Gặp nạn
Vị

(あじ)わう

Nếm trải
Vị

(あじ)わい

Hương vị
 

あふれる

Tràn đầy
Ngộ

(あやま)

Mắc lỗi
Ngộ

(あやま)

Sai sót
Cải

(あらた)める

Sửa đổi
Hiện

(あらわ)

Bộc lộ
Hoang

()れる

Bão bùng
Sinh

()かす

Phát huy
 

いける

Cắm hoa
Bão

(いだ)

Ấp ủ
Chí

(いた)

Dẫn đến
Ánh

(うつ)

Chiếu phim
Tố

(うった)える

Kiện cáo
Tả

(うつ)

Được chụp
Ánh

(うつ)

Phản chiếu
Đoạt

(うば)

Cướp đoạt
Mai

()まる

Bị chôn
Mai

()める

Chôn lấp
Ứng

(おう)じる

Đáp ứng
Phúc

(おお)

Bao phủ
Tống

(おく)

Tặng quà
Ức

(おさ)える

Kìm nén
Thu

(おさ)まる

Thu xếp
Thu

(おさ)める

Cất giữ
Suy

(おとろ)える

Sa sút
Suy

(おとろ)

Suy giảm
Cập

(およ)ぼす

Gây ra
Qui

(かえ)

Cho về
Phản

(かえ)

Trả lại
Bão

(かか)える

Vướng phải
Quan

(かか)わる

Dính líu
Khiếm

()ける

Sứt mẻ
Cố

(かた)まる

Đông cứng
Khuynh

(かたむ)

Nghiêng vẹo
Phiến寄

片寄(かたよ)

Lệch lạc
Thiên

(かたよ)

Thiên vị
Kiêm

()ねる

Kiêm nhiệm
Bị

(かぶ)せる

Chụp lên
Đại

()わる

Thay thế
Quan

(かん)する

Liên quan
Tiêu

()える

Biến mất
Thiết

()らす

Dùng hết
Khu Thiết

区切(くぎ)

Phân chia
Băng

(くず)れる

Sụp đổ
Toái

(くだ)

Đập vụn
Toái

(くだ)ける

Bị vỡ
Phối

(くば)

Phân phát
Cấp

()

Múc nước
Gia

(くわ)える

Thêm vào
Đông

(こご)える

Cóng lạnh
 

こする

Cọ xát
 

こだわる

Kén chọn
 

こぼす

Làm tràn
 

こぼれる

Bị tràn
 

こもる

Gói gọn
Nại

()える

Chịu đựng
Hoại

(こわ)

Phá hỏng
 

さかのぼる

Đi ngược
Nghịch

(さか)らう

Chống đối

()

Xé rách
Thám

(さぐ)

Dò dẫm
Tị

()ける

Lé tránh
Chi

(ささ)える

Nâng đỡ
Thích

()さる

Bị đâm
Chỉ

()

Chỉ trỏ
Thích

()

Đâm, chích
Khứ

()

Rời đi
Táo

(さわ)

Làm ồn