Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trầm

(しず)める

Làm chìm
Tùng

(したが)

Tuân theo
 

しぼむ

Héo tàn
Giảo

(しぼ)

Vắt, ép
Thị

(しめ)

Hiển thị
Chiêm

(しめ)める

Chiếm lĩnh
Đế

(しめ)める

Thắt chặt
 

しゃがむ

Ngồi xổm
Sinh

(しょう)じる

Phát sinh
Hấp

()

Hút, hít
Thấu Thông

()(とお)

Trong suốt
Khí

()てる

Vứt bỏ
Tế

()ませる

Hoàn thành
Trừng

()

Trong trẻo
Loát

()

In ấn
Vi

すれ(ちが)

Đi ngang
 

ずれる

Lệch vị
Bối Phụ

背負(せお)

Gánh vác
Tiếp

(せっ)する

Tiếp xúc
Bách

(せま)

Áp sát
Thoa

()

Đi theo
Bị

(そな)える

Chuẩn bị
Tuyệt

()える

Tuyệt chủng
Đảo

(たお)れる

Đổ ngã
Cao

(たか)まる

Dâng cao
Súc

(たくわ)える

Tích trữ
Xác

確か(たしか)める

Xác nhận
Đấu

(たたか)

Chiến đấu
Phát

()

Xuất phát
Bưu

()める

Tích cóp
Cận

(ちか)づく

Lại gần
 

ちぎる

Xé nhỏ
Tán

()らす

Làm rụng
Bộ

(つか)まる

Bị bắt
 

つかまる

Bám vào
 

つかむ

Nắm lấy
Đột

()

Đâm, chọc

()ける

Ngâm nhúng

()ける

Muối dưa
Truyền

(つた)わる

Lan truyền
Tục

(つづ)

Tiếp tục
Đột 込

()()

Lao vào
Nỗ

(つと)める

Cố gắng
Hệ

(つな)がる

Liên kết
Hệ

(つな)

Kết nối
Hệ

(つな)げる

Kết nối
Hội

(つぶ)

Nghiền nát
Hội

(つぶ)れる

Bị nát
 

つまずく

Vấp ngã
Cật

()める

Nhồi nhét
Tích

()もる

Tích tụ
Điếu

()るす

Treo lên
Thích

(てき)する

Thích hợp
Chiếu

()らす

Chiếu sáng
Tiêm

(とが)

Nhọn hoắt
Dung

()

Hòa tan
Giải

()

Giải quyết
Chỉnh

(ととの)

Sẵn sàng
Chỉnh

(ととの)える

Sắp xếp
Phi

飛ばす()

Bỏ qua
Lưu

()める

Ghim lại
Bạn

(ともな)

Kéo theo
Trường Dẫn

長引(ながび)

Kéo dài
Vong

()くす

Mất mát

(なぐ)

Đánh đập
Vi

()

Hành động
Phủ

()でる

Vuốt ve
Đãi

(なま)ける

Lười biếng
Minh

()

Reo hò
Thành

()

Hình thành
Quán

()れる

Quen thuộc
Tất

(にお)

Tỏa hương
Tất

(にお)

Mùi hương