Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đào

()がす

Thả ra
 

にらむ

Lườm
Phùng

()

Khâu vá
Bạt

()

Rút ra
Bạt

()ける

Rụng, tuột
 

ねじる

Vặn, xoắn
Sào

(ねら)

Nhắm vào
Trừ

(のぞ)

Loại bỏ
Mao

()

Bò trườn
Bác

()がす

Bóc ra
Thổ

()

Nôn, khạc
Giáp

(はさ)まる

Kẹt vào
Giáp

(はさ)

Kẹp vào
Ngoại

(はず)れる

Tuột ra
Khiêu

()ねる

Nhảy lên
Tỉnh

(省はぶ)

Lược bỏ
Trầm

()める

Đeo vào
Trương

()

Căng ra
Khống

(ひか)える

Hạn chế
Hoãn

(ゆる)

Lỏng ra

(ひね)

Vặn, bẻ
Hưởng

(ひび)

Vang vọng
Thâm

(ふか)める

Làm sâu
Hàm

(ふく)

Bao hàm
Bành

(ふく)らます

Làm phồng
Bành

(ふく)らむ

To ra, phồng
Tái

(ふさ)がる

Bị tắc
Tái

(ふさ)

Chặn lại
 

ふざける

Đùa giỡn
Hạ

ぶら()がる

Treo lủng lẳng
Hạ

ぶら()げる

Treo lên
Chấn

(ふる)える

Run rẩy
Chấn Vũ

振舞(ふるま)

Cư xử
Xúc

()れる

Chạm vào
Xúc

(さわ)

Sờ vào
Phóng

(ほう)っておく

Mặc kệ
Phóng

(ほう)

Ném, bỏ
Vi Tiếu

微笑(ほほえ)

Mỉm cười
Vi Tiếu

微笑(ほほえ)

Nụ cười
Quật

()

Đào đất
Hỗ

()ざる

Bị lẫn
Hỗ

()ぜる

Trộn lẫn
Giao

()じる

Giao nhau
Hỗ

()じる

Lẫn lộn
Hồi

(まわ)

Xoay quanh
Mãn

()ちる

Tràn đầy
Kiến

()つかる

Tìm thấy
Thực

(みの)

Chín quả
Thực

(みの)

Thu hoạch
Tuần

(めぐ)

Đi quanh
Thiết

(もう)ける

Thiết lập
Tiềm

(くぐ)

Lặn xuống
Khương

(もた)れる

Dựa vào
Dụng

(もち)いる

Sử dụng
Trì

(もて)なす

Tiếp đãi
Trì

(もて)なし

Tiếp đãi
Trì

()てる

Có duyên

(もと)づく

Dựa trên
Cầu

(もと)める

Đòi hỏi
Vật Ngữ

物語(ものがた)

Kể lại
Mao

()

Xoa bóp
Lậu

()らす

Làm rò
Thịnh

()

Xới cơm
Lậu

()れる

Rò rỉ
Dịch Lập

役立(やくだ )

Có ích
Dịch Lập

役立(やくだ )てる

Ứng dụng
 

やっつける

Đánh bại
Phá

(やぶ)

Làm rách
Nhượng

(ゆず)

Nhường lại
Hoãn

(ゆる)める

Nới lỏng
Dao

()れる

Rung lắc
Chỉ

()

Từ bỏ
Duyên

()

Dựa vào
Nhược

(よわ)

Yếu đi
Phí

()かす

Đun sôi
Dũng

()

Phun ra