| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hợp Đồ |
合図 |
Ra hiệu |
| Ứng Dụng |
応用 |
Ứng dụng |
| Khai Điếm |
開店 |
Mở cửa |
| Khai Phóng |
開放 |
Mở toang |
| Khuếch Sung |
拡充 |
Mở rộng |
| Xác Định |
確定 |
Xác định |
| Hoạt Dụng |
活用 |
Tận dụng |
| Hoán Khí |
換気 |
Thông khí |
| Quan Sát |
観察 |
Quan sát |
| Giám Thị |
監視 |
Giám sát |
| Quan Liên |
関連 |
Liên quan |
| Cơ Năng |
機能 |
Hoạt động |
| Hấp Thu |
吸収 |
Hấp thu |
| Khổ Lao |
苦労 |
Gian khổ |
| Yết Thị |
掲示 |
Thông báo |
| Kế Tục |
継続 |
Tiếp tục |
| Huề Đới |
携帯 |
Mang theo |
| Công Kích |
攻撃 |
Tấn công |
| Công Kích Đích |
攻撃集団な |
Hung hăng |
| Cống Hiến |
貢献 |
Cống hiến |
| Canh Tân |
更新 |
Gia hạn |
| Cấu Thành |
構成 |
Cấu thành |
| Hợp Lưu |
合流 |
Hợp dòng |
| Khắc Phục |
克服 |
Vượt qua |
| Hỗn Loạn |
混乱 |
Hỗn loạn |
| Thôi Xúc |
催促 |
Hối thúc |
| Chi Cấp |
支給 |
Cấp phát |
| Trì Tham |
持参 |
Mang theo |
| Thực Hành |
実行 |
Thực hiện |
| Thực Thi |
実施 |
Thực thi |
| Thực Tiễn |
実践 |
Thực tiễn |
| Thực Tiễn Đích |
実践的な |
Thực tế |
| Chỉ Định |
指定 |
Chỉ định |
| Chi Phối |
支配 |
Chi phối |
| Sung Thực |
充実 |
Sung túc |
| Tuần Hoàn |
循環 |
Tuần hoàn |
| Sử Dụng |
使用 |
Sử dụng |
| Chứng Minh |
証明 |
Chứng minh |
| Thượng Thăng |
上昇 |
Tăng lên |
| Tiêu Hao |
消耗 |
Tiêu hao |
| Chế Hạn |
制限 |
Hạn chế |
| Thanh Thư |
清書 |
Viết lại sạch |
| Thành Lập |
成立 |
Thành lập |
| Tiếp Xúc |
接触 |
Tiếp xúc |
| Thiết Định |
設定 |
Thiết lập |
| Tuyển Trạch |
選択 |
Lựa chọn |
| Thao Tác |
操作 |
Thao tác |
| Tảo Thoái |
早退 |
Về sớm |
| Tồn Tại |
存在 |
Tồn tại |
| Đối Ứng |
対応 |
Ứng phó |
| Đạt Thành |
達成 |
Đạt được |
| Thám Kiểm |
探検 |
Thám hiểm |
| Đoạn Định |
断定 |
Khẳng định |
| Điều Tra |
調査 |
Điều tra |
| Trung Chỉ |
中止 |
Hủy bỏ |
| Trung Đoạn |
中断 |
Gián đoạn |
| Điều Chỉnh |
調整 |
Điều chỉnh |
| Truy Gia |
追加 |
Thêm vào |