Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thông Dụng

通用(つうよう)

Thông dụng
Thủ Đương

手当(てあて)

Chữa trị
Đề Án

提案(ていあん)

Đề xuất
Đê Hạ

低下(ていか)

Giảm sút
Đề Cung

提供(ていきょう)

Cung cấp
Đề Kháng

抵抗(ていこう)

Kháng cự
Thích Dụng

適用(てきよう)

Áp dụng
Triển Thị

展示(てんじ)

Trưng bày
Thống Nhất

統一(とういつ)

Thống nhất
Đăng Trường

登場(とうじょう)

Xuất hiện
Đương Tuyển

当選(とうせん)

Trúng cử
Đẳng Phân

等分(とうぶん)

Chia đều
Đắc

(とく)

Có lãi
Tổn

(そん)

Lỗ
Đặc Định

特定(とくてい)

Chỉ định
Độc Lập

独立(どくりつ)

Độc lập
Nhập Trường

入場(にゅうじょう)

Vào cửa
Nhiệt Trung

熱中(ねっちゅう)

Mải mê
Phế Khí

廃棄(はいき)

Hủy bỏ
Bài Bố

配布(はいふ)

Phân phát
Phát Kiến

発見(はっけん)

Phát hiện
Phát Đạt

発達(はったつ)

Phát triển
Phát Triển

発展(はってん)

Phát triển
Phản Ánh

反映(はんえい)

Phản ánh
Đoạn Đoán

判断(はんだん)

Phán đoán
Tỉ Khảo

比較(ひかく)

So sánh
Phức Tả

複写(ふくしゃ)

Sao chép
Phụ Đảm

負担(ふたん)

Gánh vác
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Biến Hoán

変換(へんかん)

Chuyển đổi
Phản Khước

返却(へんきゃく)

Trả lại
Biến Canh

変更(へんこう)

Thay đổi
Phòng Chỉ

防止(ぼうし)

Phòng chống
Bao Trang

包装(ほうそう)

Đóng gói
 

マッサージ

Xoa bóp
Vô Thị

無視(むし)

Phớt lờ
Mâu Thuẫn

矛盾(むじゅん)

Mâu thuẫn
Ưu Tiên

優先(ゆうせん)

Ưu tiên
 

ゆっくり

Thong thả
Yếu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu cầu
Dự Kỳ

予期(よき)

Mong đợi
Dự Tưởng

予想(よそう)

Dự đoán
Dự Phòng

予防(よぼう)

Phòng bệnh
Liễu Giải

了解(りょうかい)

Đồng ý