| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Ác Ma |
悪魔 |
Ác quỷ |
| Đương Tiền |
当たり前 |
Hiển nhiên |
| Hậu |
後 |
Sau đó |
| Nhất Chủng |
一種 |
Một loại |
| Vệ Sinh |
衛生 |
Vệ sinh |
| Các 各 |
各々 |
Mỗi người |
| Giác |
覚え |
Ghi nhớ |
| Ơn Huệ |
恩恵 |
Ơn huệ |
| Cách Mạng |
革命 |
Cách mạng |
| Âm |
陰 |
Bóng râm |
| Hoạt Khí |
活気 |
Sôi nổi |
| Hoạt Lực |
活力 |
Sức sống |
| Quá Trình |
過程 |
Quá trình |
| Khám |
勘 |
Trực giác |
| Cảm Giác |
感覚 |
Cảm giác |
| Gian Tiếp |
間接 |
Gián tiếp |
| Gian Tiếp Đích |
間接的な |
Gián tiếp |
| Cơ Quan |
機関 |
Cơ quan |
| Bác Vấn |
疑問 |
Thắc mắc |
| Cụ Thể Tánh |
具体性 |
Tính cụ thể |
| Tổ |
組 |
Nhóm |
| Trực Tiếp |
直接 |
Trực tiếp |
| Khế Cơ |
契機 |
Cơ hội |
| Khuynh Hướng |
傾向 |
Xu hướng |
| Kết Luận |
結論 |
Kết luận |
| Hiện Thực |
現実 |
Thực tế |
| Hiện Thực Đích |
現実的な |
Thực tế |
| Hiện Trạng |
現状 |
Hiện trạng |
| Quang Cảnh |
光景 |
Quang cảnh |
| Quang Tuyến |
光線 |
Tia sáng |
| Cấu Tạo |
構造 |
Cấu trúc |
| Hợp Đồng |
合同 |
Phối hợp |
| Hướng Bổ |
候補 |
Ứng viên |
| Hạng Mục |
項目 |
Hạng mục |
|
コツ |
Mẹo, bí quyết | |
| Tái Khai Phát |
再開発 |
Quy hoạch lại |
| Cảnh |
境 |
Ranh giới |
| Tác Dẫn |
索引 |
Mục lục |
| Sai Chi |
差し支えない |
Không phiền |
| Tạp Âm |
雑音 |
Tiếng ồn |
| Sự Thật |
事実 |
Sự thật |
| Sự Tình |
事情 |
Lý do |
| Tư Thế |
姿勢 |
Tư thế |
| Sự Thái |
事態 |
Tình hình |
| Chất |
質 |
Chất lượng |
| Thực Tế |
実際 |
Thực tế |
| Thực Tế Đích |
実際的な |
Thực tế |
| Thực Vật |
実物 |
Vật thật |
| Thực Dụng |
実用 |
Thực dụng |
| Thực Dụng Đích |
実用的な |
Thực dụng |
| Thực Lệ |
実例 |
Ví dụ thực tế |
|
しまい |
Kết thúc | |
| Tập Quán |
習慣 |
Thói quen |
| Trọng Điểm |
重点 |
Trọng điểm |
| Điều Kiện |
条件 |
Điều kiện |
| Thường Thức |
常識 |
Kiến thức chung |
| Thường Thức Đích |
常識的な |
Thông thường |
|
しわ |
Nếp nhăn | |
| Tâm芯 |
芯 |
Phần lõi |
| Tâm Lý |
心理 |
Tâm lý |
| Tâm Lý Đích |
心理的な |
Thuộc tâm lý |
| Thủy Phân |
水分 |
Lượng nước |
| Linh |
鈴 |
Cái chuông |
| Chính Nghĩa |
正義 |
Chính nghĩa |
| Tính Chất |
性質 |
Tính chất |
| Tính Năng |
性能 |
Hiệu năng |
| Thiện |
善 |
Điều thiện |
| Ác |
悪 |
Điều ác |