| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tương Hỗ |
相互 |
Qua lại |
| Hỗ |
お互い |
Cùng nhau |
| Thể Hệ |
体系 |
Hệ thống |
| Đoạn Giai |
段階 |
Giai đoạn |
| Đoản Sở |
短所 |
Nhược điểm |
| Trường Sở |
長所 |
Ưu điểm |
| Định Kỳ |
定期 |
Định kỳ |
| Định Kỳ Đích |
定期的な |
Định kỳ |
| 凸凹 |
凸凹 |
Lồi lõm |
| Truyền Ký |
伝記 |
Tiểu sử |
| Điển Hình |
典型 |
Điển hình |
| Điển Hình Đích |
典型的な |
Điển hình |
| Điện Lưu |
電流 |
Dòng điện |
| Động Tác |
動作 |
Động tác |
| Đồng Dạng |
同様 |
Giống nhau |
| Độc |
毒 |
Chất độc |
| Đặc Trưng |
特徴 |
Đặc trưng |
| Đồ Thư |
図書 |
Sách vở |
| Bán |
半ば |
Một nửa |
| Mê |
謎 |
Bí ẩn |
| Nhật Thường |
日常 |
Hằng ngày |
| Nhật Thường Đích |
日常的な |
Thường nhật |
| Nhân Gian Tính |
人間性 |
Nhân tính |
| Nồng Độ |
濃度 |
Nồng độ |
| Hôi Sắc |
灰色 |
Màu xám |
| Bối Cảnh |
背景 |
Bối cảnh |
| Bi Kịch |
悲劇 |
Bi kịch |
| Bì Nhục |
皮肉 |
Mỉa mai |
| Phẩm |
品 |
Hàng hóa |
| Thượng Phẩm |
上品な |
Lịch sự |
| Hạ Phẩm |
下品な |
Thô tục |
| Phụ Thuộc |
付属 |
Trực thuộc |
| Vật Chất |
物質 |
Vật chất |
| 振 |
振り |
Giả vờ |
| Phân Bố |
分布 |
Phân bố |
| Mạo Hiểm |
冒険 |
Mạo hiểm |
| Pháp Tắc |
法則 |
Quy luật |
| Bản Lai |
本来 |
Vốn dĩ |
| Mạc |
幕 |
Màn kịch |
| Ma Sát |
摩擦 |
Ma sát |
| Thân |
身 |
Bản thân |
| Kiến |
見かけ |
Vẻ ngoài |
| Kiến Mục |
見た目 |
Diện mạo |
| Ngoại Kiến |
外見 |
Ngoại hình |
| Đô |
都 |
Kinh đô |
| Dân Tộc |
民族 |
Dân tộc |
| Mê Tín |
迷信 |
Mê tín |
| Nguyên |
元 |
Nguồn gốc |
| Vật Âm |
物音 |
Tiếng động |
| Vật Sự |
物事 |
Mọi sự |
| Dịch |
役 |
Vai trò |
|
やりがい |
Đáng làm | |
| Yếu Nhân |
要因 |
Yếu tố |
| Yếu Tố |
要素 |
Yếu tố |
| Yếu Điểm |
要点 |
Điểm chính |
| Dụng Đồ |
用途 |
Công dụng |
| Yếu Lĩnh |
要領 |
Cách làm |
| Yếu Lĩnh |
要領がいい |
Nhanh trí |
| Dự Bị |
予備 |
Dự phòng |
| Thế Luận |
世論 |
Dư luận |
| Lạc Thư |
落がき |
Vẽ bậy |
| Lý Tưởng |
理想 |
Lý tưởng |
| Lý Tưởng Đích |
理想的な |
Lý tưởng |
| Dịch |
訳 |
Lý do |