| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 生憎 |
生憎 |
Không may |
| 敢 |
敢えて |
Dám |
| Bão |
飽くまで |
Kiên trì |
|
あっさり |
Đơn giản | |
| Cải |
改めて |
Lại lần nữa |
| Án Ngoại |
案外 |
Bất ngờ |
|
いきなり |
Đột ngột | |
| Nhất Ứng |
一応 |
Tạm thời |
| Nhất Đoạn |
一段と |
Hơn hẳn |
| Nhất Độ |
一度 |
Một khi |
| Nhất Khí |
一気に |
Một mạch |
| Nhất Đán |
一旦 |
Tạm thời |
| Nhất Ban |
一般に |
Nhìn chung |
| Nhất Ban Đích |
一般的に |
Thông thường |
| Ngôn |
言わば |
Có thể nói |
| Ngôn |
言わゆる |
Cái gọi là |
| Đại |
大いに |
Rất nhiều |
| Khủng |
恐らく |
Có lẽ |
| Tư Thiết |
思い切って |
Dứt khoát |
| Tư Thiết |
思い切り |
Hết mình |
| Tư Thiết |
思い切っぱり |
Thỏa thích |
| Tư |
思わず |
Bất giác |
| 凡 |
凡そ |
Khoảng chừng |
| Khước |
却って |
Trái lại |
| Thắng Thủ |
勝手に |
Tự ý |
| Tất |
必ずしも |
Không hẳn |
| Đại |
代わりに |
Thay vì |
|
ぎっしり |
Chật ních | |
|
くれぐれも |
Kính mong | |
|
さすがに |
Quả nhiên | |
| Tự Nhiên |
自然に |
Tự nhiên |
| Sự Tiền |
事前に |
Trước mắt |
| Thực |
実に |
Thật sự |
| Từ Từ |
徐々に |
Dần dần |
|
ずっと |
Hơn nhiều | |
| Thiểu |
少なくとも |
Tối thiểu |
| Trát |
折角 |
Cất công |
|
せめて |
Ít nhất | |
| 偶 |
偶 |
Tình cờ |
| Đơn |
単なる |
Đơn thuần |
| Đơn |
単に |
Chỉ là |
|
ちっとも |
Một chút cũng không | |
|
ちゃんと |
Đàng hoàng | |
|
ちらっと |
Thoáng qua | |
|
ちらりと |
Liếc nhìn | |
|
つい |
Lỡ vô ý | |
| Đế |
序に |
Tiện thể |
|
ついに |
Cuối cùng | |
| Thường |
常に |
Luôn luôn |
| Điểm Điểm |
点々と |
Rải rác |
| 何 họa |
何卒か |
Xin vui lòng |
|
どうせ |
Dù sao thì | |
|
どうにか |
Bằng cách nào đó | |
|
とっくに |
Từ lâu rồi | |
|
どっと |
Ùa ra | |
|
とにかく |
Dù sao đi nữa | |
|
ともかく |
Bất luận thế nào | |
|
とりあえず |
Trước hết | |
|
なるべく |
Cố gắng hết sức | |
| Quả |
果して |
Quả nhiên |
|
ひとまず |
Tạm thời | |
|
ひょっとしたら |
Biết đâu chừng | |
| Tái |
再び |
Lần nữa |
|
ふと |
Tình cờ | |
| Biệt Biệt |
別々で |
Riêng ra |
|
ぼんやり |
Mơ màng | |
|
まさか |
Chẳng lẽ nào | |
| Chân Tiên |
真っ先に |
Đầu tiên |
| Gian |
間もなく |
Sắp sửa |
| Vạn Nhất |
万一 |
Nếu lỡ |
| 宁 |
むしろ |
Thà rằng |
|
めっきり |
Rõ rệt | |
|
もしかすると |
Có thể là | |
|
もしも |
Nếu như | |
|
わざと |
Cố ý | |
|
わざわざ |
Cất công | |
| Cát |
割と |
Tương đối |