Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ああ

A
Tương Biến

相変(あいか)わらず

Như cũ
Ái Kiều

愛嬌(あいきょう)

Đáng yêu
Ai Tạt

挨拶(あいさつ)

Chào hỏi
Ái Tình

愛情(あいじょう)

Tình yêu
 

アイス

Kem
 

アイスキャンディー

Kem que
Hợp Đồ

合図(あいず)

Dấu hiệu
Ái Tưởng

愛想(あいそ)

Hòa nhã
Gian

(あいだ)

Giữa
Đối Thoại

相対(あいたい)

Tương đối
 

あいたた

Ui da
Ái Trứ

愛着(あいちゃく)

Gắn bó
Tương Chùy

相槌(あいづち)

Lời phụ họa
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối phương
Sinh Ngấu

生憎(あいにく)

Không may
Ái Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ
Tao

()

Gặp nạn
Phiến

(あお)

Quạt
Thanh Bạch

青白(あおじろ)

Xanh xao
Cấu

(あか)

Ghét bẩn
Xích

(あか)

Màu đỏ
Chứng

(あかし)

Chứng cứ
Minh

(あか)

Tiết lộ
Xích

(あか)ちゃん

Em bé
Xích Tự

赤字(あかじ)

Thâm hụt
Minh

明るい(あか)るい

Sáng sủa
Không

()

Chỗ trống
Thu

(あき)

Mùa thu
Đế

(あきら)める

Từ bỏ
Đãi

(あき)れる

Sốc
Không Gia

()()

Nhà trống
Không

()

Trống rảnh
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
 

あくび

Ngáp
Minh

(くる

Tiếp theo
Minh Phương

明け方(あけがた)

Bình minh
Minh

()ける

Rạng sáng
Không

()ける

Làm trống
Dương

()げる

Chiên rán
Cử

()げる

Nêu lên
Sung

(あこが)れる

Ngưỡng mộ
Sung

(あこが)

Ngưỡng mộ
Triều

(あさ)

Buổi sáng
CHẤT

(あざ)

Vết bớt
Thiển

(あさ)ましい

Hèn hạ
Khi

(あざむ)

Lừa dối
Tiên

(あざ)やか

Rực rỡ
Triều Vãn

朝晩(あさばん)

Sáng tối
Trào Tiếu

嘲笑(あざわら)

Cười nhạo