| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Túc Tích |
足跡 |
Dấu chân |
| Minh Nhật |
明日 |
Ngày mai |
| Túc Nguyên |
足元 |
Dưới chân |
| Vị |
味 |
Hương vị |
| Vị |
味わう |
Thưởng thức |
| Vị |
味わい |
Hương vị |
| Dự |
預かる |
Trông nom |
| Dự |
預かり |
Trông nom |
| Dự |
預ける |
Giao phó |
| Hãn |
汗 |
Mồ hôi |
| Tiều |
焦る |
Vội vã |
| Du |
遊び |
Vui chơi |
| Dữ |
与える |
Ban cho |
| Trị |
値 |
Giá trị |
| Trị |
値する |
Xhứng đáng |
| Noãn |
暖か |
Ấm áp |
| Ôn |
温める |
Làm ấm |
| Noãn |
暖める |
Làm ấm |
| Đầu |
頭 |
Đầu |
| Đầu Lai |
頭に来る |
Tức giận |
| Biên |
辺り |
Vùng |
| Đương |
当たり |
Chính xác |
| Đương Tiền |
当たり前 |
Hiển nhiên |
| Đương |
当る |
Trúng |
|
あちらこちら |
Khắp nơi | |
|
あっさり |
Đơn giản | |
| Áp Súc |
圧縮 |
Nén |
| Áp Thắng |
圧勝 |
Thắng áp đảo |
| Áp Bách |
圧迫 |
Áp bức |
| Tập |
集まり |
Tụ họp |
| Tập |
集まる |
Tập trung |
|
あつらえる |
Đặt làm | |
| Hậu |
厚かましい |
Mặt dày |
| Sáp |
扱う |
Xử lý |
| Sáp |
扱い |
Đối xử |
| Áp Lực |
圧力 |
Áp lực |
| Uyển Danh |
宛名 |
Người nhận |
| Đương |
当てはまる |
Phù hợp |
| Đương |
当てはめる |
Áp dụng |
| Uyển |
宛てる |
Gửi đến |
| Đương |
当てる |
Đánh trúng |
| Tích |
跡 |
Dấu vết |
| Hậu |
後 |
Sau đó |
| Tích Kế |
跡継ぎ |
Kế thừa |
| Huyệt |
穴 |
Cái lỗ |
| Quí Phương |
貴様 |
Bạn |
| Huynh |
兄 |
Anh trai |
| Tỷ |
姉 |
Chị gái |
|
あの |
Kia |