| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tao |
遭う |
Gặp nạn |
| Phiến |
扇ぐ |
Quạt |
| Thanh Bạch |
青白い |
Xanh xao |
| Minh |
明す |
Tiết lộ |
| Xích |
赤ちゃん |
Em bé |
| Xích Tự |
赤字 |
Thâm hụt |
| Không |
空き |
Chỗ trống |
| Đế |
諦める |
Từ bỏ |
| Đãi |
呆れる |
Sốc |
| Không Gia |
空き家 |
Nhà trống |
| Không |
空く |
Trống rảnh |
| Ác Thủ |
握手 |
Bắt tay |
|
あくび |
Ngáp | |
| Minh |
明くる |
Tiếp theo |
| Minh Phương |
明け方 |
Bình minh |
| Minh |
明ける |
Rạng sáng |
| Không |
空ける |
Làm trống |
| Dương |
揚げる |
Chiên rán |
| Cử |
挙げる |
Nêu lên |
| Sung |
憧れる |
Ngưỡng mộ |
| Sung |
憧れ |
Ngưỡng mộ |
| Túc Tích |
足跡 |
Dấu chân |
| Túc Nguyên |
足元 |
Dưới chân |
| Vị |
味わう |
Thưởng thức |
| Vị |
味わい |
Hương vị |
| Dự |
預かる |
Trông nom |
| Dự |
預かり |
Trông nom |
| Dự |
預ける |
Giao phó |
| Hãn |
汗 |
Mồ hôi |
| Tiều |
焦る |
Vội vã |
| Du |
遊び |
Vui chơi |
| Dữ |
与える |
Ban cho |
| Trị |
値 |
Giá trị |
| Trị |
値する |
Xứng đáng |
| Ôn |
温める |
Làm ấm |
| Noãn |
暖める |
Làm ấm |
| Đầu Lai |
頭に来る |
Bực mình |
| Đương |
当たり |
Chính xác |
| Biên |
辺り |
Vùng |
| Đương Tiền |
当たり前 |
Hiển nhiên |
| Đương |
当たる |
Trúng |
|
あちらこちら |
Khắp nơi | |
|
あっさり |
Đơn giản | |
| Áp Súc |
圧縮 |
Nén |
| Áp Thắng |
圧勝 |
Thắng áp đảo |
| Áp Bách |
圧迫 |
Áp bức |
| Tập |
集まり |
Tụ họp |
|
あつらえる |
Đặt làm | |
| Hậu |
厚かましい |
Mặt dày |
| Sáp |
扱う |
Xử lý |
| Sáp |
扱い |
Đối xử |
| Áp Lực |
圧力 |
Áp lực |
| Uyển Danh |
宛名 |
Người nhận |