Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ウイルス

Vi-rút
Thực

()える

Trồng cây
Tứ

(うかが)

Hỏi, thăm
Phù

()かぶ

Nổi lên
Phù

()かべる

Thả nổi
Phù

()

Nổi
Thụ

()ける

Nhận
Thụ Trì

()()

Phụ trách
Thụ Thủ

()()

Nhận lấy
Thụ Phó

受付(うけつけ)

Lễ tân
Động

(うご)かす

Di chuyển
Bạc Ám

薄暗(うすぐら)

Âm u
Bạc

(うす)める

Làm loãng
Đả Hợp

(うち)わせ

Họp trước
Đả Minh

(うち)ける

Tâm sự
Đả Tiêu

(うち)

Bác bỏ
Đả Thiết

(うち)

Chấm dứt
Vũ Trụ

宇宙(うちゅう)

Vũ trụ
Thảo

()

Chinh phạt
Tả

(うつ)

Sao chép
Ánh

(うつ)

Phản chiếu
Di

(うつ)

Di chuyển
Tố

(うった)える

Kiện cáo
 

うっかり

Lơ đễnh
 

うなる

Gầm gừ
 

うぬぼれる

Tự phụ
Đoạt

(うば)

Cướp đoạt
Sinh

()まれつき

Bẩm sinh
Mai

()める

Chôn lấp
Kính

(うやま)

Kính trọng
Chiêm

(うらな)

Xem bói
Hận

(うら)mう

Oán hận
Tiện

(うらや)

Ghen tị
Lý Thiết

裏切(うらぎ)

Phản bội
Mại Thượng

売上(うりあげ)

Doanh thu
Mại Mãi

売買(ばいばい)

Mua bán
 

うろうろ

Quanh quẩn
Vận Thế

運勢(うんせい)

Vận thế
Vận Doanh

運営(うんえい)

Vận hành
Vĩnh Trụ

永住(えいじゅう)

Vĩnh trú
Vĩnh Cửu

永久(えいきゅう)

Vĩnh cửu
Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)

Ảnh hưởng
Vệ Tinh

衛生(えいせい)

Vệ tinh
Vệ Sinh Đích

衛生的な(えいせいてき)

Vệ sinh
Ánh Tượng

映像(えいぞう)

Hình ảnh
Anh Hùng

英雄(えいゆう)

Anh hùng
Dinh Dưỡng

栄養(えいよう)

Dinh dưỡng
Tiếu Nhan

笑顔(えがお)

Nụ cười
Miêu

(えが)

Vẽ, tả
Bị

(えさ)

Mồi