Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

エチケット

Lịch sự
Duyệt Lãm

閲覧(えつらん)

Đọc xem
Diễn Kịch

演劇(えんげき)

Diễn kịch
Diễn Tập

演習(えんしゅう)

Diễn tập
Diễn Thuyết

演説(えんぜつ)

Diễn thuyết
Diễn Tấu

演奏(えんそう)

Biểu diễn
Viện Trợ

援助(えんじょ)

Viện trợ
Diên Kỳ

延期(えんき)

Trì hoãn
Diên Trường

延長(えんちょう)

Kéo dài
Duyên Khởi

縁起(えんぎ)がいい

Điềm lành
Yến Hội

宴会(えんかい)

Yến tiệc
Viễn Túc

遠足(えんそく)

Dã ngoại
Truy

()

Đuổi theo
Phụ

()

Gánh vác
Vương Mẫu

王様(おうさま)

Vua
Âu Mễ

欧米(おうべい)

Âu Mỹ
Ứng Mộ

応募(おうぼ)

Ứng tuyển
Ứng Dụng

応用(おうよう)

Ứng dụng
Đại

(おお)いに

Rất nhiều
Đại Hình

大型(おおがた)

Cỡ lớn
Đại

(おお)ざっぱ

Qua loa
Đại Sự

大事(だいじ)

Trọng đại
Đại

(たい)した

To tát
Đối Tượng

対象(たいしょう)

Đối tượng
Đại Đa Số

大多数(だいたすう)

Đại đa số
Đại Bán

大半(たいはん)

Quá nửa
Đại Phân

大分(だいぶ)

Khá nhiều
Đại Phúc

大幅(おおはば)

Mạnh mẽ
Đại

(おお)まか

Đại khái
Đại晦日

大晦日(おおみそか)

Giao thừa
Đại Gia

大家(おおや)

Chủ nhà
Khâu

(おか)

Ngọn đồi
 

おかげ

Nhờ ơn
Bái

(おが)

Thờ lạy
Khí Nhập

()()

Yêu thích
Khởi Thượng

()()がる

Đứng dậy
Bổ

(おぎな)

Bổ sung
Ốc Ngoại

屋外(おくがい)

Ngoài trời
Ốc T樣

奥様(おくさま)

Phu nhân
Tống

(おく)

Việc gửi
Đãi

(おこた)

Bỏ bê
Nộ

(おこ)りっぽい

Nóng tính
Khởi

()こす

Gây ra
Hành

(おこな)

Hành vi
Ấu

(おさ)しい

Non nớt
Thu

(おさ)める

Thu được
Trị

(おさ)める

Cai trị
Nạp

(おさ)める

Nộp đóng
 

おしゃべり

Tám chuyện
 

おしゃれ

Ăn diện
Tích

()しい

Đáng tiếc
 

おじぎ

Cúi chào