Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ô Nhiễm

汚染(おせん)

Ô nhiễm
Trì

(おく)

Chậm trễ
Khủng

(おそ)れる

Sợ hãi
Khủng

(おそ)らく

Có lẽ
Giáo

(おそ)わる

Được dạy
Lạc Trước

()()

Bình tĩnh
Lạc Diệp

()()

Lá rụng
Lạc Đệ

落第(らくだい)

Thi trượt
Phu

(おっと)

Chồng
Phỏng

(おとず)れる

Ghé thăm
 

おとなしい

Hiền lành
Kinh

(おどろ)かす

Hù dọa
各々

各々(おのおの)

Mỗi người
Nguyện

(ねが)

Thỉnh cầu
Đới

(おび)

Thắt lưng
Giác

覚え(おぼ)e

Ghi nhớ
Bồn

(ぼん)

Cái khay

(おぼ)れる

Chết đuối
Tham

(まい)

Viếng đền

(おも)いがけない

Không ngờ
Tư Thiết

(おも)()

Hết mình
Tư Thiết

(おも)()って

Dứt khoát
Tư Tạp

(おも)()

Nghĩ rằng

(おも)いつき

Ý tưởng

(おも)いつく

Nảy ra
Tư Trực

おも)(なお)

Nghĩ lại

(おも)いやり

Quan tâm
Chủ

(おも)

Chủ yếu

(およ)

Đại khái
Cập

(およ)ぼす

Gây ra
Chiết

(おり)

Cơ hội
Chiết Phản

()(かえ)

Quay lại
Giáng

()りる

Xuống xe

(おろ)

Ngu ngốc
Hạ

()ろす

Hạ xuống
Ơn恩

(おん)

Ơn nghĩa
Ơn Huệ

恩恵(おんけい)

Ân huệ
Ôn Noãn

温暖(おんだん)

Ấm áp
Ôn Noãn Hóa

温暖化(おんだんか)

Nóng lên
Âm Thanh

音声(おんせい)

Âm thanh
Ôn Thất

温室(おんしつ)

Nhà kính
Ôn Tuyền

温泉(おんせん)

Suối khoáng
Ôn Đới

温帯(おんたい)

Ôn đới
 

おんぶ

Cõng
Khả

()

Có thể
Khóa

()

Bài học
Hại

(がい)

Cái hại
Ngoại Giao

外交(がいこう)

Ngoại giao
Ngoại Giao Quan

外交官(がいこうかん)

Ngoại giao
Ngoại Kiến

外見(がいけん)

Ngoại hình
Hội Hợp

会合(かいごう)

Hội họp
Khai Thôi

開催(かいさい)

Tổ chức