Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cải Sát

改札(かいさつ)

Soát vé
Giải Tán

解散(かいさん)

Giải tán
Giải Thích

解釈(かいしゃく)

Giải thích
Thu Hồi

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Giải Tiêu

解消(かいしょう)

Giải tỏa
Cải Chính

改正(かいせい)

Sửa đổi
Khái Tình

快晴(かいせい)

Nắng đẹp
Giải Thuyết

解説(かいせつ)

Giải thích
Cải Thiện

改善(かいぜん)

Cải thiện
Cải Tạo

改造(かいぞう)

Cải tạo
Giai Đoạn

階段(かいだん)

Cầu thang
Hội Đàm

会談(かいだん)

Hội đàm
Khai Thông

開通(かいつう)

Khai thông
Hồi Chuyển

回転(かいてん)

Vòng quay
Khai Điếm

開店(かいてん)

Mở cửa
Giải Đáp

解答(かいとう)

Giải đáp
Hồi Đáp

回答(かいとう)

Trả lời
Khoái Thích

快適(かいてき)

Dễ chịu
Hồi Phục

回復(かいふく)

Hồi phục
Giải Phóng

解放(かいほう)

Giải phóng
Khai Phóng

開放(かいほう)

Mở cửa
Ngoại Lai

外来(がいらい)

Ngoại trú
Hồi Lãm

回覧(かいらん)

Xem chuyển
Hải Dương

海洋(かいよう)

Biển cả
Khái Luận

概論(がいろん)

Khái luận
Phản

(かえ)

Trở lại
Đại

()わる

Thay thế
Thư Thượng

()()げる

Viết xong
Thư Lưu

()ki()める

Ghi chép
Thư Trực

()(なお)

Viết lại
Gia Cụ

家具(かぐ)

Nội thất
Giá Không

架空(かくう)

Hư cấu
Giác Ngộ

覚悟(かくご)

Sẵn sàng
Xác Thực

確実(かくじつ)

Chắc chắn
Học Giả

学者(がくしゃ)

Học giả
Học Tập

学習(がくしゅう)

Học tập
Học Thuật

学術(がくじゅつ)

Học thuật
Học Lực

学力(がくりょく)

Học lực
Ẩn

(かく)

Che giấu
Khế Đại

拡大(かくだい)

Phóng to
Xác Nhận

確認(かくにん)

Xác nhận
Học Vấn

学問(がくもん)

Học vấn
Ẩn

(かく)れる

Ẩn náu
Gia Kế

家計(かけい)

Thu chi
Khu Túc

()(あし)

Chạy nhanh
Khu Xuất

()()

Phóng ra
Khuyết

()ける

Thiếu mẻ
Gia Công

加工(かこう)

Gia công
Hỏa Sơn

火山(かざん)

Núi lửa