Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Gian Cách

間隔(かんかく)

Khoảng cách
Cảm Giác

感覚(かんかく)

Cảm giác
Khán Khách

観客(かんきゃく)

Khán giả
Hoàn Cảnh

環境(かんきょう)

Môi trường
Quan Hệ

関係(かんけい)

Quan hệ
Hoan Nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh
Cảm Kích

感激(かんげき)

Cảm kích
Quan Quang

観光(かんこう)

Du lịch
Quan Sát

観察(かんさつ)

Quan sát
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Biết ơn
Hoạn Giả

患者(かんじゃ)

Bệnh nhân
Khám Định

勘定(かんじょう)

Thanh toán
Tình Cảm

感情(かんじょう)

Cảm xúc
Giám Thưởng

鑑賞(かんしょう)

Thưởng thức
Quan Tâm

関心(かんしん)

Quan tâm
Cảm Tâm

感心(かんしん)

Khâm phục
Quán Tập

慣習(かんしゅう)

Tập quán
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Cảm Tưởng

感想(かんそう)

Cảm tưởng
Quan Trắc

観測(かんそく)

Đo đạc
Khám Vi Cải

勘違(かんちが)

Hiểu lầm
Quan Sảnh

官庁(かんちょう)

Cơ quan
Càn Bôi

乾杯(かんぱい)

Cạn ly
Khán Bản

看板(かんばん)

Bảng hiệu
Khán Bệnh

看病(かんびょう)

Chăm bệnh
Quản Lý

管理(かんり)

Quản lý
Hoàn Liễu

完了(かんりょう)

Hoàn tất
Quan Liên

関連(かんれん)

Liên quan
Nghị Viên

議員(ぎいん)

Nghị viên
Ký Ức

記憶(きおく)

Ghi nhớ
Khí Ôn

気温(きおん)

Nhiệt độ
Cơ Giới

機械(きかい)

Máy móc
 

きっかけ

Cơ duyên
Khí Hậu

気候(きこう)

Khí hậu
Kỳ Hạn

期限(きげん)

Thời hạn
Cơ Hiềm

機嫌(きげん)

Tâm trạng
Khí Hợp

気合(きあい)

Khí thế
Khí Áp

気圧(きあつ)

Áp suất
Khí Tượng

気象(きしょう)

Khí tượng
Khí Sàng

起床(きしょう)

Thức dậy
Cơ Chuẩn

基準(きじゅん)

Tiêu chuẩn
Kỳ Đãi

期待(きたい)

Kỳ vọng
Khí Thể

気体(きたい)

Thể khí
Quy Trạch

帰宅(きたく)

Về nhà
Quý Trọng

貴重(きちょう)

Quý giá
 

きっかけ

Cơ hội
 

ぎっしり

Chật kín
Ký Nhập

記入(きにゅう)

Điền vào
Kỷ Niệm

記念(きねん)

Kỷ niệm