Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Băng

(くず)

Phá hủy
Băng

(くず)れる

Sụp đổ
Toái

(くだ)kく

Đập vỡ
Hạ

(くだ)

Đi xuống
Khẩu Xuất

(くち)()

Xen vào
 

くっつく

Dính vào
 

くっつける

Làm dính
 

くどい

Dài dòng
Khu Biệt

区別(くべつ)

Phân biệt
Tổ

()

Lắp ghép
Tổ Hợp

()()わせ

Phối hợp
Tổ Lập

()()てる

Lắp ráp
Đàm

(くも)

Có mây
Hối

(くや)しい

Cay cú
Mộ

()らす

Sinh sống
Bỉ

(くら)べる

So sánh
Khổ

(くる)しむ

Đau khổ
Cuồng

(くる)

Trục trặc
Bao

(くる)

Gói bọc
Mộ

(くれ)

Cuối năm
Khổ Lao

苦労(くろう)

Gian khổ
Gia

(くわ)える

Thêm vào
Tường

(くわ)しい

Chi tiết
Gia

(くわ)わる

Gia nhập
Quân

(ぐん)

Quân đội
Huấn Luyện

訓練(くんれん)

Huấn luyện
Hệ

(けい)

Hệ thống
Kinh Doanh

経営(けいえい)

Kinh doanh
Kế Họa

計画(けいかく)

Kế hoạch
Cảnh Khí

景気(けいき)

Kinh tế
Khế Cơ

契機(けいき)

Thời cơ
Kinh Nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Kính Ngữ

敬語(けいご)

Kính ngữ
Yết Thị

掲示(けいじ)

Thông báo
Hình Sự

刑事(けいじ)

Hình sự
Kế Tục

継続(けいぞく)

Tiếp tục
Nghệ Năng

芸能(げいのう)

Giải trí
Kinh Mã

競馬(けいば)

Đua ngựa
Cảnh Bị

警備(けいび)

Bảo vệ
Khiết Ước

契約(けいやく)

Hợp đồng
Kinh Vĩ

経緯(けいい)

Đầu đuôi
Khinh Miệt

軽蔑(けいべつ)

Coi thường
Ngoại Khoa

外科(げか)

Ngoại khoa
Kịch

(げき)

Kịch
Kịch Trường

劇場(げきじょう)

Nhà hát
Kích Lệ

激励(げきれい)

Khích lệ
Tước

(けず)

Gọt bào

(けた)

Chữ số
Khuyết Hãm

欠陥(けっかん)

Khuyết điểm
Kết Cục

結局(けっきょく)

Cuối cùng
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Khuyết Tịch

欠席(けっせき)

Vắng mặt
Quyết Định

決定(けってい)

Quyết định
Khuyết Điểm

欠点(けってん)

Khuyết điểm
Khuyết Phạp

欠乏(けつぼう)

Thiếu thốn