| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tế |
際 |
Khi |
| Tối Cao |
最高 |
Cao nhất |
| Tài Sản |
財産 |
Tài sản |
| Tối Chung |
最終 |
Cuối cùng |
| Thôi Xúc |
催促 |
Thúc giục |
| Tối Đê |
最低 |
Thấp nhất |
| Tài Năng |
才能 |
Tài năng |
| Tài Phán |
裁判 |
Xét xử |
| Thải Dụng |
採用 |
Tuyển dụng |
| Cảnh |
境 |
Ranh giới |
| Nghịch |
逆らう |
Chống đối |
| Thịnh |
盛ん |
Thịnh hành |
| Tác Nghiệp |
作業 |
Công việc |
| Tạc Dạ |
昨夜 |
Đêm qua |
| Tác Phẩm |
作品 |
Tác phẩm |
| Tước Trừ |
削除 |
Xóa bỏ |
| Thám |
探る |
Thăm dò |
| Tị |
避ける |
Tránh né |
| Chi |
支える |
Chống đỡ |
| Chỉ |
指す |
Chỉ tay |
| Thứ |
刺す |
Đâm chọc |
| Chú |
注ぐ |
Rót đổ |
| Lưu Thạch |
流石に |
Quả nhiên |
| Sai Dẫn |
差し引く |
Khấu trừ |
| Thứ Thân |
刺身 |
Sashimi |
| Tác Pháp |
作法 |
Lễ nghi |
| Dạng Dạng |
様々 |
Đa dạng |
| Lãnh |
冷ます |
Làm nguội |
| Lãnh |
冷める |
Bị nguội |
| Giác |
覚める |
Tỉnh giấc |
| Tả Hữu |
左右 |
Chi phối |
| Canh |
更なる |
Hơn nữa |
| Khứ |
去る |
Rời khỏi |
| Sảng |
爽やか |
Sảng khoái |
| Xúc |
触る |
Chạm vào |
| Tham Gia |
参加 |
Tham gia |
| Tham Khảo |
参考 |
Tham khảo |
| Tán Thành |
賛成 |
Tán thành |
| Thị |
氏 |
Ông, họ |
| Hạnh |
幸せ |
Hạnh phúc |
| Cường |
強いて |
Ép buộc |
| Cường |
強いる |
Bắt buộc |
| Sĩ Nhập |
仕入れる |
Nhập hàng |
| Tự Dục |
飼育 |
Chăn nuôi |
| Tự Giác |
自覚 |
Tự ý thức |
| Sĩ Phương |
仕方がない |
Đành chịu |
| Thì Kỳ |
時期 |
Thời kỳ |
| Chí Cấp |
至急 |
Khẩn cấp |
| Tần |
頻りに |
Liên tục |
| Kích Kích |
刺激 |
Kích thích |
| Tài Nguyên |
資源 |
Tài nguyên |
| Chi Trì |
支持 |
Ủng hộ |
| Tư Sinh Hoạt |
私生活 |
Đời tư |
| Thi Thiết |
施設 |
Cơ sở |
| Thị Tuyến |
視線 |
Ánh nhìn |
| Tư Tưởng |
思想 |
Tư tưởng |
| Trì Tục |
持続 |
Duy trì |
| Thứ Đệ |
次第 |
Tùy theo |
| Sự Thái |
事態 |
Tình hình |