Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thành Phần

成分(せいぶん)

Thành phần
Sinh Mạng

生命(せいめい)

Sinh mạng
Chỉnh Lý

整理(せいり)

Sắp xếp
Sản Phẩm

製品(せいひん)

Sản phẩm
Chính Phủ

政府(せいふ)

Chính phủ
Chính

(せい)

Chính thức
Tinh

(せい)

Tinh nhuệ
Sinh

(なま)

Tươi sống
Thế Từ

世辞(せじ)

Nịnh nọt
Thế Đới

世帯(せたい)

Hộ dân
Thế Đại

世代(せだい)

Thế hệ
Tiếp

(せつ)

Tiếp xúc
Thiết Kế

設計(せっけい)

Thiết kế
Thiết Bị

設備(せつび)

Thiết bị
Tuyệt Diệt

絶滅(ぜつめつ)

Tuyệt chủng
Tiết Ước

節約(せつやく)

Tiết kiệm
Công

()める

Tấn công
Trách

()める

Chỉ trích
Thế Luận

世論(せろん)

Dư luận
Thế Thoại

世話(せわ)

Chăm sóc
Chuyên

(せん)

Chuyên môn
Tuyển Cử

選挙(せんきょ)

Bầu cử
Tuyên Truyền

宣伝(せんでん)

Quảng cáo
Chuyên Môn

専門(せんもん)

Chuyên môn
Tuyến Lộ

線路(せんろ)

Đường ray
Thiện

(ぜん)

Thiện lành
Toàn

(ぜん)

Toàn bộ
Tiền Hậu

前後(ぜんご)

Trước sau
Tiền Hành

先行(せんこう)

Đi trước
Tiên Đại

先代(せんだい)

Đời trước
Tiên Đoan

先端(せんたん)

Mũi nhọn
Toàn Bàn

全般(ぜんぱん)

Toàn bộ
Tao Âm

騒音(そうおん)

Tiếng ồn
Tăng Gia

増加(ぞうか)

Tăng lên
Thao Tác

操作(そうさ)

Thao tác
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Dọn dẹp
Tưởng Tượng

想像(そうぞう)

Tưởng tượng
Trang Trí

装置(そうち)

Thiết bị
Tưởng Định

想定(そうてい)

Giả định
Tương Đương

相当(そうとう)

Tương đương
Tống Biệt

送別(そうべつ)

Tiễn biệt
Tống Liệu

送料(そうりょう)

Cước phí
Tăng Lượng

増量(ぞうりょう)

Tăng lượng
Tục Tục

続々(ぞくぞく)

Liên tiếp
Túc

()

Thêm vào
Canh

(たがや)

Cày cấy
Súc

(たくわ)える

Tích trữ
Xác

(たしか)

Chắc chắn
Xác

(たしか)める

Xác nhận
Trợ

(たす)かる

Được cứu
Trợ

(たす)ける

Cứu giúp
Chiến

(たたか)

Chiến đấu
Khấu

(たた)

Đánh gõ
Điệp

(たた)

Gấp xếp
Lập Thượng

()()がる

Đứng dậy
Lập Chỉ

()()まる

Dừng lại
Lập Kí

()()

Ghé qua