Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Kinh

()

Trôi qua
Đạt

(たっ)する

Đạt tới
Lệ

(たと)える

Ví von
Lưu

(たま)

Tích tụ
Lưu

(ため)

Tích góp
Túc

()

Đầy đủ
Túc Toán

()(ざん)

Phép cộng
Đơn Vị

単位(たんい)

Đơn vị
Đoản Khí

短気(たんき)

Nóng nảy
Đảm Đương

担当(たんとう)

Phụ trách
Cận Phó

近付(ちかづ)

Đến gần
Cận Đạo

近道(ちかみち)

Đường tắt
Tán

()

Rơi rụng
Tán

()らす

Làm vương
Thôi Gia

追加(ついか)

Bổ sung
Thông Tri

通知(つうち)

Thông báo
Vụ

(つと)める

Đảm nhiệm
Cường

(つよ)まる

Mạnh lên
Cường

(つよ)める

Làm mạnh
 

つまずく

Vấp ngã
Thủ Tiêu

()()

Hủy bỏ
Thủ Xuất

()()

Lấy ra
Thủ Thế

()()える

Thay đổi
Thủ Thượng

()()げる

Tịch thu
Thủ Sáp

()(あつか)

Xử lý
Thủ Tổ

()()

Nỗ lực
Thủ Đế

()()まる

Kiểm soát
Thủ Điều

()調(しら)べる

Điều tra
Thủ Quyển

()()

Bao quanh
Thủ Kí

()()せる

Đặt hàng
Dục

(そだ)

Lớn lên
Dục

(そだ)てる

Nuôi dưỡng
Ngoại

(はず)

Tháo ra
Ngoại

(はず)れる

Tuột ra
Bị

(そな)える

Chuẩn bị
Bị

(そな)わる

Sẵn có
Tổn

(そこな)

Làm hại
Giải

()

Giải đáp
Giải

()ける

Tan ra
Thoái

退()

Tránh ra
Thoái

退()ける

Dẹp ra
Dung Tạp

()()

Hòa nhập
Sàng Ốc

床屋(とこや)

Tiệm tóc
Bế

()じる

Đóng lại
Chấn

(とど)ける

Giao đến
Chỉnh

(ととの)

Sẵn sàng
Chỉnh

(ととの)える

Chuẩn bị
Lưu

(とど)まる

Dừng lại
Chỉ

(とど)める

Giữ lại
Nộ Minh

怒鳴(どな)

Gào thét
Phi

()ばす

Cho bay
Phi Tạp

()()

Lao vào
Phi Xuất

()()

Phóng ra
Cộng

(とも)

Cùng với
Bạn

(ともな)

Đi kèm