| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Phản Ánh |
反映 |
Phản ánh |
| Bán Kính |
半径 |
Bán kính |
| Phán Định |
判定 |
Phán định |
| Phán Đoán |
判断 |
Phán đoán |
| Phạm Nhân |
犯人 |
Tội phạm |
| Phán Mại |
販売 |
Bán hàng |
| Tỉ Khảo |
比較 |
So sánh |
| Dẫn Thụ |
引き受ける |
Đảm nhận |
| Dẫn Phản |
引き返す |
Quay lại |
| Dẫn Xuất |
引き出す |
Rút ra |
| Dẫn Chỉ |
引き止める |
Giữ lại |
| Bị Hại |
被害 |
Thiệt hại |
| Tỉ Khảo |
比較 |
So sánh |
| Bị Cáo |
被告 |
Bị cáo |
| Cửu |
久しい |
Đã lâu |
| Tất Tử |
必死 |
Dốc sức |
| Dẫn |
引っかかる |
Bị vướng |
| Dẫn |
引かける |
Treo móc |
| Dẫn Phản |
引っ繰返す |
Lật ngược |
| Dẫn Tạp |
引っ込む |
Lui về |
| Phủ Định |
否定 |
Phủ định |
| Bì Nhục |
皮肉 |
Mỉa mai |
| 捻 |
捻る |
Vặn xoắn |
| Hưởng |
響く |
Vang vọng |
| Tị Nạn |
避難 |
Lánh nạn |
| Phê Phán |
批判 |
Phê phán |
| Quảng |
広まる |
Lan rộng |
| Quảng |
広める |
Lan truyền |
| Thập |
拾う |
Nhặt lượm |
| Phong Bình |
風評 |
Tin đồn |
| Bất Khả |
不可 |
Không thể |
| Phổ Cập |
普及 |
Phổ cập |
| Phụ Cận |
付近 |
Lân cận |
| Xuy |
吹く |
Thổi |
| Hàm |
含む |
Bao gồm |
| Hàm |
含める |
Kèm theo |
| Bành |
膨む |
Phình ra |
| Bành |
膨ます |
Thổi phồng |
| Bất Hạnh |
不幸 |
Bất hạnh |
| Phù Hiệu |
符号 |
Ký hiệu |
| Bất Túc |
不足 |
Thiếu thốn |
| Phòng |
防ぐ |
Ngăn chặn |
| Bất Đương |
不当 |
Bất công |
| Bất Minh |
不明 |
Không rõ |
| Tăng |
増やし |
Tăng thêm |
| Tăng |
増やす |
Làm tăng |
| Đạp |
踏む |
Dẫm lên |
| Đạp Tạp |
踏み込む |
Bước vào |
| Chấn |
振る |
Vẫy lắc |
| Chấn Vũ |
振る舞う |
Cư xử |
| Chấn |
震える |
Run rẩy |